Tải game miễn phí Đăng ký miễn phí

Từ 25/10/2013, các Tướng trong game Củ Hành sẽ được điều chỉnh mới, đây sẽ là lần "tẩy tủy" thứ hai trong năm 2013. Nhìn chung các Tướng đều được gia tăng sức mạnh hứa hẹn đem đến những màn thi đấu kịch tính và quyết liệt.

BẢNG THAY ĐỔI CHỈ SỐ TƯỚNG 3Q

(Lưu ý: Thay đổi này có hiệu quả ở các bản đồ Quan Độ Chiến 10vs10 và Tam Quốc Chí 5vs5vs5)

Ngụy Quốc Thục Quốc Ngô Quốc Trung Lập
Hạ Hầu Đôn Tuân Úc   Hoàng Trung My Trúc   Cố Ung Lục Tốn   Đổng Trác Phan Phượng
Trình Dục Tào Nhân   Bồ Nguyên 3Q Bàng Thống   Lữ Mộng Như Cam Ninh   Lưu Biểu Điêu Thuyền
Tào Tiết Tào Tháo   Lưu Thiện Mã Tắc   Tôn Quyền Tiểu Kiều   Lữ Bố Viên Thuật
Vu Cấm Bàng Đức   Triệu Vân Quan Bình   Bộ Uyển Tôn Kiên      
Tào Thực Biện Ngọc Nhi   Quan Vũ Quan Phượng   Ngô Phượng Hi Tôn Lỗ Ban      
Tào Chương Tư Mã Chiêu   Lưu Bị Mã Siêu   Trình Phổ Tân Hiến Anh        
            Hoàng Cái Tôn Sách      

Ngụy Quốc

HẠ HẦU ĐÔN
Độc Mục Thương Lang
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Hắc Ám Đột Tập [E]
  • Triệu hồi hai ảo ảnh cùng nhảy nhanh đến mục tiêu, gây sát thương cho mục tiêu và các đơn vị trên đường đi, cùng một mục tiêu có thể phải chịu nhiều lần sát thương.
  • Khoảng cách thi triển từ 700/800/900/1000 sửa thành cố định 800.
  • MP tiêu hao từ 50 điểm sửa thành 105 điểm.
  • Thời gian chờ từ 30/20/10/5 sửa thành 24/20/16/12 giây.

Hắc Ám Bạo Kích [R]
  • Xác xuất bạo kích từ 11% chỉnh thành 25%
  • Khi tấn công có xác suất gây chí mạng ngẫu nhiên 1.1-3 lần.

Hắc Ám Kỵ Đoàn [F]
  • Tạo 2 ảo ảnh hỗ trợ chiến đấu, cách mỗi 1.2 giây khi bản thể tấn công, ảo ảnh sẽ hỗ trợ tấn công và gây sát thương, duy trì 20/25 giây.
  • MP tiêu hao từ 125/175/250/350 chỉnh thành 150/225/300/375
  • Thời gian chờ từ 135/120 giây chỉnh thành 130/90 giây
  • Ảo tượng tấn công gây sát thương từ 60%/100%/150%/180% sửa thành 30%/45%/60%/70%.

TUÂN ÚC
Ma Chi Tả Thủ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Thôn Lang [W]
  • Nhện Ma duy trì 9 giây, địch xung quanh Nhện Ma mỗi 3 giây nhận 1 tội trạng.
  • Xóa hiệu ứng hút HP.
  • Thời gian chờ từ 20 giây chỉnh thành 16 giây

Khu Hổ [E]
  • Thời gian chờ từ 20 chỉnh thành 12 giây
  • Ảnh hưởng giảm tốc từ 9%/12%/15%/18% chỉnh thành 10%/15%/20%/25%
  • Ảnh hưởng giảm tốc từ 9%/12%/15%/18% chỉnh thành 10%/15%/20%/25%

Chuốc Họa [R]
  • Cường hóa hiệu quả tội trạng, khiến kẻ địch giảm kháng vật lý và pháp thuật, khi tử vong sẽ bị rơt huyết khí, tướng phe ta có thể hấp thu và hồi phục HP, tội trạng tối đa cộng dồn 5 tầng, duy trì 30 giây
  • Giảm 2%/3%/4%/5% kháng vật lý/pháp thuật
    Hồi phục 20/40/60/80 điểm HP

Tội Ác Thẩm Phán [F]
  • Phạm vi ảnh hưởng : 800 (phạm vi ảnh hưởng xung quanh mục tiêu)
  • Phạm vi hiệu lực : 2000/2750 (phạm vi từ tướng mình tới tướng bị ảnh hưởng xung quanh mục tiêu)
  • Khoảng cách thi triển từ toàn bản đồ chỉnh thành 2000/2750 (phạm vụ từ tướng mình tới mục tiêu)
  • Thời gian chờ từ 80/70/60/40 chỉnh thành 120/100/80/60 giây
  • Sát thương gây ra từ 180/230/280/325 chỉnh thành 100/150/200/225
  • Tội trạng tăng thêm sát thương từ 30/45/60/70 chỉnh thành 60/90/120/150

TRÌNH DỤC
Kiếm Ma
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Tịch Dương Bạo [W]
  • MP tiêu hao từ 75/85/95/105 điểm chỉnh thành 90/105/120/135 điểm

Tàn Viêm Thiêu [E]
  • Phạm vi hiệu lực từ 200 chỉnh thành 250/300/350/400
  • MP tiêu hao từ 100/115/135/155 chỉnh thành 60/80/100/120
  • Thời gian chờ từ 13 giây chỉnh thành 16 giây
  • Sát thương gây ra từ 15/25/40/55 chỉnh thành 30/47/65/80
  • Khi Viêm Cửu Dương Quyết, gây thêm sát thương theo số lần kích hoạt Cửu Dương Liên Quyết

Dương Thụ Lực [R]
  • Thời gian chờ từ 15 giây chỉnh thành 13 giây

Viêm Cửu Dương Quyết [F]
  • Xác suất kích hoạt từ 25/35/45/55% điều chỉnh thành 40/50%.
  • Rút ngắn thời gian chờ của Tịch Dương Bạo 0.5/1/1.5/2 giây.
  • Rút ngắn thời gian chờ của Tàn Viêm Thiêu 2/3/4/5 giây.
  • Không tăng phạm vi tác dụng của Tàn Viêm Thiêu.
  • Rút ngắn thời gian chờ của Dương Thụ Lực 1.5/3/4.5/6 giây.

TÀO NHÂN
Hổ Báo Kỵ Thống
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Kỳ Môn Độn Giáp * Quan Nguyệt [W]
  • Bắn một Nguyệt Quang theo đường thẳng về phía trước, Nguyệt Quang sẽ chiếu sáng khu vực trước mắt đồng thời giảm phòng thủ của tất cả địch trong khu vực
  • Thời gian chờ từ 40/35/30/25 chỉnh thành cố định 20 giây
  • Giảm phòng thủ từ 1/2/3/4 chỉnh thành 2/3/4/5

TÀO TIẾT
Song Tử Hắc Tinh
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Bát Môn Độn Giáp [E]
  • Sau khi sử dụng, Tào Hoa sẽ bỏ qua hạn chế khoảng cách, theo Tào Tiết áp sát tấn công mục tiêu, đồng thời tăng tốc độ tấn công và di chuyển cho Tào Tiết, Tào Hoa trong 7 giây.
  • MP tiêu hao từ 100 chỉnh thành 80
  • Thời gian chờ từ 30 giây chỉnh thành 15 giây

Song Tử Mặc Khế [R]
  • Lực tấn công từ 10/20/30/40 chỉnh thành 15/25/35/45
  • Xóa hiệu quả tăng cường Bát Môn Độn Giáp.

BÀNG ĐỨC
Tây Lương Chiến Thần
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Chiến Thần Cuồng Bạo [E]
  • Kỹ năng chuyển từ sát thương pháp thuật thành sát thương tướng tính theo phòng thủ.

TÀO THÁO
Hắc Ám Bá Chủ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Hắc Ám*Xuất Sáo [W]
  • Thời gian duy trì từ 3 giây chỉnh thành 2 giây

Hắc Ám*Bá Khí [E]
  • Sát thương từ 100/170/240/300 chỉnh thành 100/160/220/280

VU CẤM
Cuồng Đao
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Bôn Lôi Đao Pháp [W]
  • MP tiêu hao từ 120 điểm chỉnh thành 75/90/105/120 điểm.
  • Thời gian chờ từ 12 giây chỉnh thành 6 giây.

Nhất Đao Nhập Hồn [F]
  • Thời gian chờ từ 105/90 chỉnh thành 105/80
  • Điểm sát thương từ 65/120/175/190 + sức mạnh chỉnh thành 65/135/200/240 + sức mạnh

BIỆN NGỌC NHI
Hắc Dạ Mị Vũ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Hắc Ảnh Độn Thuật [E]
  • Có hiệu lực với miễn dịch pháp thuật.

TÀO THỰC
Hắc Dạ Mị Vũ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Tài Cao Bát Đẩu [R]
  • Thêm hiệu quả hồi phục x2 cho bản thân

TƯ MÃ CHIÊU
Minh Giới Tiểu Tư Mã
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Quỷ Phệ [W]
  • MP tiêu hao từ 120/130/140/150 chỉnh thành cố định 120 điểm

Minh Giới Oán Linh [E]
  • Sát thương từ 100/160/210/260 chỉnh thành 100/160/220/280

TÀO CHƯƠNG
Hoàng Tu Nhi
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Kim Sư Cuồng Hống [E]
  • Có hiệu lực với miễn dịch pháp thuật.

Thục Quốc

QUAN BÌNH
Táng Long Tướng Quân
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Thanh Long Lân Trảm [W]
  • Hệ số sát thương từ 0.3/0.4/0.5/0.6 sửa thành 0.4/0.5/0.6/0.7

HOÀNG TRUNG
Bách Bộ Xuyên Dương
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Thiên Tiên Vũ [W]
  • Phạm vi hiệu lực được sửa từ 350 thành 400

MY TRÚC
Hỏa Thần Quyến Luyến
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Hỏa Thần Kiếp [F]
  • Thời gian chờ từ 150/90/55/48 sửa thành 120/90/55/48

BỒ NGUYÊN
Thợ Giỏi
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10
Thông số tướng
  • Sức mạnh ban đầu từ 17 điểm điều chỉnh thành 19 điểm.

Đao Hồn Nộ Xích [F]
  • Thời gian trữ lực từ 1.5 giây điều chỉnh thành 1 giây
  • Mỗi linh hồn gây sát thương từ 60/90/120/140 điểm điều chỉnh thành 55/80/110/135 điểm
  • Mỗi linh hồn gây thêm sát thương từ 3/4/5/6 điểm điều chỉnh thành 2/3/4/5 điểm

3Q BÀNG THỐNG
Hỏa Phượng Mị Ảnh
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Viêm Chú*Liêu Nguyên [W]
  • Tối đa gây sát thương từ 60/120/180/240 sửa thành 50/100/150/200

Viêm Chú*Phụng Hoàng Phù [R]
  • Trói buộc mục tiêu từ 1 giây sửa thành 0.75 giây

LƯU THIỆN
Cơ Linh Bảo
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Điện Man Lôi [W]
  • Gây sát thương từ 50/85/120/155 sửa thành 45/80/110/145

MÃ TẮC
Ngạnh Hán
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Huyền Quang Kích Xạ [F]
  • Thời gian chờ từ 150/135/120/100 sửa thành 120/105/90/75

TRIỆU VÂN
Bạch Long Tướng Quân
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Bàn Xà Thất Thương [W]
  • Mỗi 5 giây trữ lực sửa thành mỗi 12/11/10/9 tích trữ lực 1 lần.

QUAN PHƯỢNG
Nữ Hào Kiệt
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Phượng 10 - 10

Thanh Long Đao Pháp [F]
  • Khi chí mạng gây thêm 60/110/160/210 điểm sát thương

LƯU BỊ
Nhân Hoàng
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Long Đằng Tứ Hải [W]
  • Phạm vi hiệu lực từ 300/400/500/600 sửa thành 200/374/450/525
  • Gây sát thương từ 60/120/180/240 sửa thành 80/140/200/260

MÃ SIÊU
Cẩm Công Tử
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Thiểm Điện Vũ [W]
  • Tăng tốc độ tấn công từ 55%/70%/85%/100% điều chỉnh thành 30%/60%/90%/120%
  • Tỷ lệ giảm sát thương từ 10%/15%/20%/25% điều chỉnh thành cố định 25%

QUAN VŨ
Võ Thánh
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Phách Không Trảm [W]
  • Gây sát thương từ 125/175/225/275 điểm điều chỉnh thành 125/180/235/290 điểm

Tất Sát Thanh Long [F]
  • Sát thương mỗi giây từ 160/205/255/310 điểm điều chỉnh thành 160/215/280/375 điểm

Ngô Quốc

CỐ UNG
Thụy Thú Phúc Tướng
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Trừng Trị Quang [W]
  • Sát thương đổi từ 35/50/65/80 thành 45/65/85/110
  • Hiệu ứng choáng đổi từ 0.2/0.3/0.4/0.5 thành 0,25/0.5/0.75/1 giây

Phúc thụy Quang Ba [E]
  • Loại hình thi triển điều chỉnh thành sử dụng tức thời Phóng Phúc Thụy Quang Ba, đạn xạ trị liệu cho phe ta và gây sát thương cho địch trong phạm vi 325, đạn xạ tối đa 5 lần Cự ly đạn xạ: 600.
  • Trị liệu / Sát thương thay đổi từ 80/100/120/140 thành:
  • 【Lv1】85/120 điểm hồi phục/sát thương
  • 【Lv2】110/160 điểm hồi phục/sát thương
  • 【Lv3】135/200 điểm hồi phục/sát thương
  • 【Lv4】160/240 điểm hồi phục/sát thương .

Trường Sinh Bất Lão [R]
  • Hiện có thể sử dụng đối với đơn vị miễn dịch pháp thuật.

LỤC TỐN
Thiên Hỏa Thánh Đồng
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Liệt Hỏa Cầu [W]
  • Khoảng cách thi triển từ 600 chỉnh thành 550

Khống Chế Lửa[R]
  • Tăng kháng phép của bản thân, khi xung quanh có kẻ địch bị Thiêu Đốt sẽ tăng lần nữa, tối đa 5 lần.
  • 【Lv1】 Tăng 1 điểm phòng thủ và 3% kháng phép.
  • 【Lv2】 Tăng 1.5 điểm phòng thủ và 4% kháng phép.
  • 【Lv3】 Tăng 2 điểm phòng thủ và 5% kháng phép.
  • 【Lv4】 Tăng 2.5 điểm phòng thủ và 6% kháng phép

Liên Doanh [F]
  • Tăng sát thương Thiêu Đốt, Thiêu Đốt sẽ lan ra đơn vị địch xung quanh, tấn công kẻ địch mang Thiêu Đốt sẽ gây sát thương trên tỷ lệ HP hiện tại.
  • 【Lv1】Tăng sát thương 15 điểm/giây, tấn công gây sát thương 3% HP hiện tại.
  • 【Lv2】Tăng sát thương 25 điểm/giây, tấn công gây sát thương 4% HP hiện tại.
  • 【Lv3】Tăng sát thương 35 điểm/giây, tấn công gây sát thương 5% HP hiện tại.
  • 【Lv4】Tăng sát thương 45 điểm/giây, tấn công gây sát thương 6% HP hiện tại

CAM NINH
Cẩm Mao Nghĩa Tặc
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Cẩm Linh Đao Vũ [F]
  • Điều chỉnh cơ chế: Khiến mục tiêu xung quanh vào trạng thái ngủ, duy trì 5/9 giây, khi tướng bất kỳ chịu sát thương, tất cả mục tiêu sẽ cùng tỉnh giấc và giảm mạnh tấn công và tốc độ di chuyển.
  • Khi vào trạng thái ngủ, mục tiêu có 1 giây vô địch Phạm vi tác dụng: 1500 MP tiêu hao: 200/275/360/480 điểm Thời gian chờ: 120/105 giây.
  • 【Lv1】 Giảm 30% tấn công và tốc độ di chuyển, duy trì 2 giây.
  • 【Lv2】 Giảm 40% tấn công và tốc độ di chuyển, duy trì 3 giây.
  • 【Lv3】 Giảm 50% tấn công và tốc độ di chuyển, duy trì 4 giây.
  • 【Lv4】 Giảm 60% tấn công và tốc độ di chuyển, duy trì 5 giây

LỮ MỘNG NHƯ
Ảnh Vũ
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Cửu Ảnh Tuyệt Sát [F]
  • Thời gian chờ thay đổi từ 95/70 thành 95/60

TIỂU KIỀU
Xích Luyện Tiên Tử
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Phượng Hoàng Phi Vũ [W]
  • Khoảng cách thi triển từ 600 thành 650
  • Mp Tiêu hao thay đổi từ 90/105/125/140 thành 65/75/85/95
  • Thời gian chờ thay đổi từ 8,5 giây thành 4 giây
  • Sát thương từ 100/170/230/280 thành 120/180/240/300

Phượng Dực Thiên Tường [E]
  • Khoảng cách thi triển từ 600 thành 650
  • Mp tiêu hao : 90/100/110/125 thành 70/75/80/85 điểm
  • Thời gian chờ : từ 10 giây thành 5 giây

Phượng Hoàng Than Thở [R]
  • [Cấp 1]Hiệu quả bị giảm bằng pháp thuật kháng tính hiện tại *(1-5%)
  • [Cấp 2]Hiệu quả bị giảm bằng pháp thuật kháng tính hiện tại *(1-10%)
  • [Cấp 3]Hiệu quả bị giảm bằng pháp thuật kháng tính hiện tại *(1-15%)
  • [Cấp 4]Hiệu quả bị giảm bằng pháp thuật kháng tính hiện tại *(1-20%)

Phượng Hoàng Kiếm Quyết [F]
  • Khoảng cách thi triển thay đổi từ 600 thành 650
  • Mp tiêu hao từ 280/420/680/750 thành 210/315/510/563
  • Thời gian chờ : 150/90/55/50 thành 75/45/27.5/25 giây

BỘ UYỂN
Băng Phong Thánh Nữ
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Phá Băng Thỉ [W]
  • Giảm tốc độ di chuyển từ 10% chỉnh thành 15%

Tôn Kiên
Giang Đông Mãnh Hổ
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Đạn Hổ Gầm [W]
  • Hiệu quả làm chậm giảm từ 4 giây chỉnh thành 3 giây

Bạch Hổ Thánh Thể [E]
  • Thời gian chờ đổi từ cố định 18 giây thành : 20/17/13/10

Hổ Liệt Trảo [R]
  • [Cấp 1]Gây (60 + điểm sức mạnh) điểm sát thương
  • [Cấp 2]Gây 80 + điểm sức mạnh) điểm sát thương
  • [Cấp 3]Gây 100 + điểm sức mạnh) điểm sát thương
  • [Cấp 4]Gây (120 + điểm sức mạnh) điểm sát thương

TÔN QUYỀN
Thần Hoàng
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Thần Binh Thiên Giáng [F]
  • Thời gian chờ thay đổi từ 150/135/120/110 thành 120/100

NGÔ PHƯỢNG HI
Thần Hậu
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Thất Thái Thần Quang*Huy [E]
  • Mp Tiêu hao thay đổi từ 24/30/36/44 thành
    12/16/20/24
  • Thời gian chờ từ 1 giây chỉnh thành 0.5 giây

Thất Thái Thần Quang*Minh [R]
  • Khoảng cách thi triển từ 400 thành 525
  • Mp tiêu hao từ 120 điểm chỉnh thành 70 điểm
  • Thời gian chờ từ 30 giây chỉnh thành 15 giây

Thần Quang Vạn Trượng [F]
  • Mp tiêu hao từ 200/200/300/400 chỉnh thành
    150/150/225/300
  • Thời gian chờ từ 90 giây chỉnh thành 45 giây

TÔN LỖ BAN
Võ Đấu Thiếu Nữ
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Phi Yến Thoái*Sóng [W]
  • Thời gian choáng từ 0,6 giây chỉnh thành 1 giây

TRÌNH PHỔ
Thủy Thần
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Thủy Chi Lưu Động [E]
  • Thời gian thi triển từ 3.5 giây điều chỉnh thành 3 giây

Đại Hải Nộ Triều [F]
  • Sát thương cho mục tiêu thứ nhất thay đổi từ 140/180/225/275 thành 150/200/250/300 điểm

TÔN SÁCH
Tiểu Bá Vương
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Bá Vương Tung Hoành [W]
  • Mp tiêu hao cố định từ 140 chình thành 80/100/120/140 điểm

Tử Lôi Loạn Vũ [F]
  • Phạm vi Hiệu Lực : Tăng lên 375/400
  • [Cấp 1] Tấn công 6 lần , mỗi lần tấn công gây 105 điểm sát thương
  • [Cấp 2] Tấn công 7 lần , mỗi lần tấn công gây 125 điểm sát thương
  • [Cấp 3]Tấn công 8 lần , mỗi lần tấn công gây 140 điểm sát thương
  • [Cấp 4] Tấn công 9 lần , mỗi lần tấn công gây 160 điểm sát thương

TÂN HIẾN ANH
Phúc Oa
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Linh Quang Thủ Hộ [E]
  • Điều chỉnh cơ chế: Khiến mục tiêu miễn dịch pháp thuật, giảm tốc độ di chuyển của địch xung quanh Phạm vi tác dụng: 500 Cự ly thi triển: 500 MP tiêu hao: 60 điểm Thời gian chờ: 16 giây
  • 【Lv1】Thời gian duy trì 3 giây, giảm 12% tốc độ di chuyển
  • 【Lv2】Thời gian duy trì 4 giây, giảm 18% tốc độ di chuyển
  • 【Lv3】Thời gian duy trì 5 giây, giảm 24% tốc độ di chuyển
  • 【Lv4】Thời gian duy trì 6 giây, giảm 30% tốc độ di chuyển

Tường Hòa Quang [R]
  • Cơ cấu lại kỹ năng: Giảm miễn sát thương phải chịu, và trị liệu bằng nhau cho đồng đội trong phạm vi 1000 Phạm vi tác dụng: 1000
  • 【Lv1】Giảm miễn 10% sát thương phải chịu.
  • 【Lv2】Giảm miễn 14% sát thương phải chịu.
  • 【Lv3】Giảm miễn 18% sát thương phải chịu.
  • 【Lv4】Giảm miễn 22% sát thương phải chịu

Quang Lâm Chúng Sinh [F]
  • Cơ cấu lại kỹ năng: Triệu hồi tường quang tấn công khu vực mục tiêu, gây sát thương và giúp đồng đội trong phạm vi tường quang giảm 50% sát thương vật lý phải chịu Phạm vi tác dụng: 600 MP tiêu hao: 125/175/250/350 điểm Thời gian chờ: 120/105 giây.
  • 【Lv1】 Gây 225 điểm sát thương, tường quang duy trì 4 giây.
  • 【Lv2】 Gây 300 điểm sát thương, tường quang duy trì 5 giây.
  • 【Lv3】 Gây 375 điểm sát thương, tường quang duy trì 6 giây.
  • 【Lv4】 Gây 450 điểm sát thương, tường quang duy trì 7 giây

HOÀNG CÁI
Hỏa Tướng Quân
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Bộc Viêm Hỏa Đạn [W]
  • Cơ cấu lại kỹ năng: Ném hỏa đạn vào mục tiêu, giảm tốc độ di chuyển và điểm phòng thủ địch, khi mục tiêu bị ảnh hưởng bởi Bộc Viêm Hỏa Đạn hoặc Hỏa Sơn Bộc Phát lần nữa sẽ cộng dồn hiệu quả, tối đa 4 lần, duy trì 5 giây Cự ly thi triển: 600 MP tiêu hao: 60/70/80/90 điểm Thời gian chờ: 7 giây.
  • 【Lv1】 Giảm 1 điểm phòng thủ và 15% tốc độ di chuyển của mục tiêu, hiệu quả cộng dồn giảm 1 điểm phòng thủ và 3% tốc độ di chuyển của mục tiêu.
  • 【Lv2】 Giảm 1 điểm phòng thủ và 18% tốc độ di chuyển của mục tiêu, hiệu quả cộng dồn giảm 1 điểm phòng thủ và 6% tốc độ di chuyển của mục tiêu.
  • 【Lv3】 Giảm 2 điểm phòng thủ và 21% tốc độ di chuyển của mục tiêu, hiệu quả cộng dồn giảm 2 điểm phòng thủ và 9% tốc độ di chuyển của mục tiêu.
  • 【Lv4】 Giảm 2 điểm phòng thủ và 24% tốc độ di chuyển của mục tiêu, hiệu quả cộng dồn giảm 2 điểm phòng thủ và 12% tốc độ di chuyển của mục tiêu.

Xâm Lược Như Hỏa [F]
  • Cơ cấu lại kỹ năng: Mỗi lần sử dụng kỹ năng sẽ tăng tốc độ di chuyển bản thân, và khiến lần tấn công sau cộng thêm sát thương, hiệu quả có thể cộng dồn, tối đa 4 lần, duy trì 10 giây Sát thương tướng tính theo phòng thủ.
  • 【Lv1】 Cộng thêm 80 điểm sát thương và tăng 5% tốc độ di chuyển, mỗi lần cộng dồn 25 điểm sát thương và 1% tốc độ di chuyển.
  • 【Lv2】Cộng thêm 100 điểm sát thương và tăng 7% tốc độ di chuyển, mỗi lần cộng dồn 32 điểm sát thương và 2% tốc độ di chuyển.
  • 【Lv3】Cộng thêm 120 điểm sát thương và tăng 10% tốc độ di chuyển, mỗi lần cộng dồn 40 điểm sát thương và 3% tốc độ di chuyển.
  • 【Lv4】Cộng thêm 150 điểm sát thương và tăng 13% tốc độ di chuyển, mỗi lần cộng dồn 50 điểm sát thương và 4% tốc độ di chuyển.

Trung Lập

ĐỔNG TRÁC
Hắc Ám Ma Quân
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Hắc Ám Ma Câu [W]
  • Ưu hóa động tác kỹ năng và hiệu quả biểu hiện

Nghịch Giả Tất Vong [F]
  • Tỷ lệ sát thương chuyển thành HP từ 20%/35% điều chỉnh thành cố định 75%/125%

PHAN PHƯỢNG
Thượng Tướng
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Long Phách Hoa Sơn [W]
  • MP tiêu hao từ 130 chỉnh thành 70/90/105/120

Trọng Áp Thái Sơn [E]
  • Thời gian chờ từ 13 giây chỉnh thành 10 giây
  • Giảm tốc độ di chuyển từ 10%/15%/20%/25% chỉnh thành cố định 25%

LƯU BIỂU
Hải Long Thiên Vương
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Hưng Long Tác Lãng [W]
  • MP tiêu hao từ 145 điểm chỉnh thành 130 điểm
  • Sát thương gây ra từ 100/175/250/325 chỉnh thành 75/150/225/300

Thần Long Côn Pháp [E]
  • Sát thương gây ra:
  • [Lv 1] 60 + Nhanh nhẹn * 1.5
  • [Lv 2] 90 + Nhanh nhẹn * 2
  • [Lv 3] 120 + Nhanh nhẹn * 2.5
  • [Lv 4] 150 + Nhanh nhẹn * 3

Hải Long Bào Hao [F]
  • MP tiêu hao từ 125/150/175/225 chỉnh thành 120/160/200/300
  • Thời gian chờ từ 100/80 chỉnh thành 80/50

ĐIÊU THUYỀN
Tuyệt Sắc Mỹ Nhân
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Lăng Ba Vũ Kiếm [W]
  • Khoảng cách thi triển từ 700/900/1100/1300 chỉnh thành 700/850/1000/1150

VIÊN THUẬT
Ngân Long Ngụy Đế
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Long Tỏa Kích [W]
  • Sát thương từ 60/90/120/150 chỉnh thành 50/75/100/125

Ngân Long Ngược Vĩ [E]
  • Khoảng cách thi triển từ 800 chỉnh thành 700

Thu Nạp Ma Tính [R]
  • Phạm vi tác dụng từ 475 điều chỉnh thành 400

LỮ BỐ
Thiên Hạ Đệ Nhất
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Tấn*Xích Thố Bảo Mã [W]
  • MP tiêu hao từ 110/125/140/155 chỉnh thành cố định 120 điểm

Công*Thiên Kích [R]
  • Tỷ lệ sát thương từ 10% chỉnh thành 20 %
    Choáng từ 0.25/0.5/0.75/1 giây chỉnh thành 0.2/0.3/0.4/0.5

Thiên Hạ Vô Địch [F]
  • Điểm sát thương Phấn Toái của "Công" từ 50/60/70/75 điều chỉnh thành 45/60/75/90
  • Thời gian chờ từ 100/60 chỉnh thành 80/60

Vật phẩm

SttTên vật phẩmMô tả
1
Bình HP
  • Thời gian chờ mua từ 1 giây điều chỉnh thành 0.5 giây.
2
Bình MP
  • Thời gian chờ mua từ 1 giây điều chỉnh thành 0.5 giây.
3
Mộc Linh Phù
  • Thời gian chờ mua từ 1 giây điều chỉnh thành 0.5 giây.
4
Bình Thanh Hồn
  • Thời gian chờ mua từ 1 giây điều chỉnh thành 0.5 giây.
5
Hồi Trình Lệnh
  • Thời gian chờ mua từ 1 giây điều chỉnh thành 0.5 giây.
6
Chư Hầu Quan Ấn
  • Điều chỉnh thành trang bị duy nhất
7
Trị Liệu*Huyết Phách Thạch
  • Thần Hựu (Bị động) Tướng địch tử vong hồi phục HP từ 225 điểm điều chỉnh thành 185 điểm Tướng địch tử vong hồi phục MP từ 200 điểm điều chỉnh thành 160 điểm
8
Hiện Hình*Khổng Minh Đăng
  • Phạm vi tác dụng từ 900 điều chỉnh thành 800
9
Truyền Tống*Thổ Độn Ngoa
  • Giá trục quyển từ 2200 điều chỉnh thành 1800
10
Ân Huệ*Duy Ác Ngoa
  • Phạm vi tác dụng từ 600 điều chỉnh thành 700
11
Thuấn Di*Tật Điện Ngoa
  • Thời gian chờ từ 13 giây điều chỉnh thành 15 giây
12
Cao Tuyết Cáp
  • Xóa bỏ thiết lập hiệu ứng, điều chỉnh thành hiệu quả bị động Phạm vi tác dụng từ 500 điều chỉnh thành 3000 Thời gian duy trì từ 5 giây điều chỉnh thành 8 giây
13
Huyền Thuật*Chỉ Binh Lực
  • Huyền Thuật*Chỉ Binh Phù Mã thiết lập lại, điều chỉnh thành Huyền Thuật*Chỉ Binh Lực Xóa bỏ Phù Mã, Chỉ Binh điều chỉnh thành đơn vị tấn công tầm xa Sức tấn công: 51/91/131 (Tấn công xuyên thấu) Phòng thủ: 6/8/10 (Trọng giáp) Di chuyển: 340/382/425 Điều chỉnh kỹ năng: Xóa bỏ “Nhiên Hồn Chú” của Phù Mã, ghép vào “Ức Ma Thương Pháp” Ức Ma Thương Pháp Mỗi lần tấn công thiêu đốt MP từ 25/50/75 điểm điều chỉnh thành 45/70/95 điểm Kỹ năng “Đồng Sinh Cộng Tử”, “Phấn Chấn Đại Pháp” và “Chân Thị” giữ nguyên không đổi, do Chỉ Binh kế thừa