Tải game miễn phí Đăng ký miễn phí

Từ 30/05/2014, các Tướng trong game Củ Hành sẽ được điều chỉnh mới, đây sẽ là lần "tẩy tủy" thứ ba với rất nhiều sự thay đổi lớn. Nhìn chung các vị Tướng Phép được gia tăng sức mạnh đáng kể, trong khi các vị tướng sát thương vật lý lại có phần giảm sút, hứa hẹn những cuộc chiến sắp tới sẽ vô cùng khốc liệt.

BẢNG THAY ĐỔI CHỈ SỐ TƯỚNG 3Q

(Lưu ý: Thay đổi này có hiệu quả ở các bản đồ Quan Độ Chiến 10vs10 và Tam Quốc Chí 5vs5vs5)

Ngụy Quốc Thục Quốc Ngô Quốc Trung Lập
Hạ Hầu Đôn Tuân Úc   Hoàng Trung My Trúc   Cố Ung Lục Tốn   Đổng Trác Phan Phượng
Trình Dục Tào Nhân   Bồ Nguyên 3Q Bàng Thống   Lữ Mộng Như Cam Ninh   Lưu Biểu Điêu Thuyền
Tào Tiết Tào Tháo   Lưu Thiện Mã Tắc   Tôn Quyền Tiểu Kiều   Lữ Bố Viên Thuật
Vu Cấm Bàng Đức   Triệu Vân Quan Bình   Bộ Uyển Tôn Kiên   Viên Thuật Viên Thuật
Tào Thực Biện Ngọc Nhi   Quan Vũ Quan Phượng   Ngô Phượng Hi Tôn Lỗ Ban      
Biện Ngọc Nhi Biện Ngọc Nhi   Lưu Bị Hoàng Cái   Trình Phổ Tân Hiến Anh      
Biện Ngọc Nhi Biện Ngọc Nhi    Lưu Bị Lưu Bị    Tân Hiến Anh Tân Hiến Anh      
Biện Ngọc Nhi Biện Ngọc Nhi   Lưu Bị  Lưu Bị    Tân Hiến Anh Tôn Sách      
Biện Ngọc Nhi Biện Ngọc Nhi         Hoàng Cái Hoàng Cái      
Biện Ngọc Nhi Biện Ngọc Nhi         Hoàng Cái Hoàng Cái      
Biện Ngọc Nhi Biện Ngọc Nhi                  
Biện Ngọc Nhi Biện Ngọc Nhi                 

Ngụy Quốc

ĐẶNG NGẢI
Vẫn Mệnh Tinh
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Lăng Không Giáng [W]
  • Sửa lại cơ chế kỹ năng, sau khi sử dụng Lăng Không Giáng, lần tấn công thường đầu tiên gây giảm tốc 30% lên mục tiêu, duy trì vài giây.

Thương Mệnh Tiêu Hồn [E]
  • Sửa lại cơ chế kỹ năng: Khi tấn công tiêu hao MP kẻ thù, đồng thời gây sát thương cộng thêm bằng với lượng MP mất đi.
  • Nếu điểm MP của đối phương không đủ, sẽ tạo sát thương bằng với lượng MP đã tiêu hao kèm theo 20% sát thương cộng thêm.
  • Mỗi lần tấn công giảm 3% MP tối đa của địch, giảm MP tối đa từ 30/40/50/60 sửa thành 30/45/60/75.

Tinh Thần Biến Ảo [R]
  • Sửa lại cơ chế kỹ năng, khi đối phương xung quanh xuất chiêu, tự bản thân sẽ nhận được 1 hộ thuẫn chống đỡ sát thương. Trị số của hộ thuẫn đến từ số điểm tiêu hao MP của đối phương.
  • Phạm vi hiệu lực từ 300 chỉnh thành 700
  • 【Lv 1】Trong 6 giây có thể tăng tối đa 100 phòng thủ
    【Lv 2】Trong 6 giây có thể tăng tối đa 150 phòng thủ
    【Lv 3】Trong 6 giây có thể tăng tối đa 200 phòng thủ
    【Lv 4】Trong 6 giây có thể tăng tối đa 250 phòng thủ

TƯ MÃ Ý
Tử Hoàng
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Tử Trận Pháp [E]
  • Phạm vi tác dụng: Từ 800 chỉnh thành 900.
  • Địch mỗi giây giảm HP tối đa từ 0.4%/0.6%/0.8%/1% chỉnh thành 0.5%/0.7%/0.9%/1.1% và giảm thêm 3/5/7/8 HP

Thống Trị Vong Linh [R]
  • Mỗi lần tiêu diệt một đơn vị hay tướng phe địch bất kỳ đều được hồi phục một số HP và MP, duy trì trong 6 giây. Hiệu quả hồi phục tối đa có thể chồng 5 tầng.
  • Khi tiêu diệt tướng địch hiệu quả nhận được sẽ gấp 5 lần khi tiêu diệt đơn vị thường.

LÝ ĐIỂN
Xuyên Sơn Thái Tuế
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Thổ Độn Nham Thích [R]
  • Sửa lại cơ chế kỹ năng: Tăng điểm phòng thủ, khi xung quanh có đơn vị tử vong sẽ nhận hồi phục HP và MP.
  • Nếu là tướng địch tử vong thì hiệu quả hồi phục nhận được gấp 10 lần.
  • 【Lv 1】Tăng 2 điểm phòng thủ, hồi phục 6 HP và MP
    【Lv 2】Tăng 4 điểm phòng thủ, hồi phục 10 HP và MP
    【Lv 3】Tăng 6 điểm phòng thủ, hồi phục 14 HP và MP
    【Lv 4】Tăng 8 điểm phòng thủ, hồi phục 18 HP và MP

TRƯƠNG LIÊU
Đấu Thần Chiến Ma
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Chiến Ma Cuồng Đao [W]
  • Cự ly thi triển: Từ 500 tăng thành 575.
  • Cự ly ảnh hưởng tối đa: Từ 500 tăng thành 575.
  • Phạm vi khu vực ảnh hưởng: Từ 250 tăng thành 280.
  • Bộc phát ra đao trận, gây sát thương cho phe địch, chuyển 20% sát thương gây ra thành sinh lực bản thân. Gây sát thương từ 50/100/150/200 chỉnh thành 80/140/200/260.

Đấu Thần Kích [E]
  • Sau khi biến thân thành Đấu Thần Chiến Ma [F] thì cự ly thi triển từ 200 chỉnh tăng thành 400.

  • MP tiêu hao từ 105/95/85/75 chỉnh cố định thành 75 điểm.
  • Sát thương cơ bản: Từ 25/50/75/100 điểm chỉnh thành 20/40/60/80 điểm.

  • Hệ số phòng thủ: Từ 3/4/5/6 chỉnh thành 2/4/6/8.


Ma Thần Huyết Thống [R]
  • Sửa lại cơ chế kỹ năng:
    • Ở trạng thái phổ thông tăng điểm phòng thủ cho bản thân.
    • Sau khi biến thân thành Đấu Thần chiến Ma tăng tốc độ tấn công.
    • 【Lv 1】Tăng 4 điểm phòng thủ, sau khi biến thân tăng 20% tốc độ công kích
      【Lv 2】Tăng 7 điểm phòng thủ, sau khi biến thân tăng 30% tốc độ công kích
      【Lv 3】Tăng 11 điểm phòng thủ, sau khi biến thân tăng 40% tốc độ công kích
      【Lv 4】Tăng 14 điểm phòng thủ, sau khi biến thân tăng 50% tốc độ công kích


Đấu Thần Chiến Ma[W]
  • Mỗi lần tấn công sẽ khiến đối phương bị trúng độc, gây sát thương kéo dài và làm giảm 20% tốc độ di chuyển và tốc độ tấn công của đối phương.
  • Sau khi chủ động sử dụng kỹ năng sẽ biến thành Đấu Thần Chiến Ma, có được năng lực tấn công từ xa và hiệu quả gây sát thương lên trên phạm vi rộng 250, nhưng sẽ phải chịu thêm 15% sát thương.

  • 【Lv 1】Sát thương tiễn xạ 40%, hiệu quả độc tố duy trì 2 giây
    【Lv 2】Sát thương tiễn xạ 60%, hiệu quả độc tố duy trì 3 giây
    【Lv 3】Sát thương tiễn xạ 80%, hiệu quả độc tố duy trì 4 giây
    【Lv 4】Sát thương tiễn xạ 100%, hiệu quả độc tố duy trì 4.5 giây

ĐIỂN VI
Hung Xi Vưu
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Xi Vưu Phệ Thần [F]
  • MP tiêu hao từ 200/250/300/350 điểm chỉnh thành 100/175/250/325 điểm.

HẠ HẦU UYÊN
Cửu Lê Quỷ Tướng
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Quỷ Giới Xuyên Thoa [F]
  • Sửa lại cơ chế kỹ năng: Chuyển đổi vị trí với 1 tướng bất kỳ,đồng thời căn cứ theo cự ly hình thành nên hộ thuẫn, kéo dài trong 6 giây.
  • Cự ly thi triển:600/900/1200/1500.
  • Tiêu hao MP:100/150/200/250 điểm.
  • Thời gian chờ: 45/15 giây.
  • 【Cấp 1】Mỗi cự ly 100 có thể chống đỡ 35 điểm sát thương, tối đa chống đỡ 225 điểm.
  • 【Cấp 2】Mỗi cự ly 100 có thể chống đỡ 50 điểm sát thương tối đa chống đỡ 375 điểm.
  • 【Cấp 3】Mỗi cự ly 100 có thể chống đỡ 65 điểm sát thương,tối đa chống đỡ 525 điểm.
  • 【Cấp 4】Mỗi cự ly 100 có thể chống đỡ 80 điểm sát thương,tối đa chống đỡ 675 điểm.

3Q*HỨA CHỬ
Trư Nguyên Soái
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Tấn Công Trực Diện [W]
  • Hủy bỏ sự thiết lập phán đoán giá trị sức mạnh giữa bản thân và mục tiêu, hiện nay đã có thể kích bay được đối phương.


Tham Sống Sợ Chết [F]
  • Hủy bỏ khoảng thời gian chờ đợi trước khi thi triển kỹ năng, nâng cao cảm giác điều khiển.

TÀO THỰC
Thi Tửu Kiếm Hiệp
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10
 
Thuộc tính chính
  • Sức mạnh cơ bản từ 18 điểm chỉnh thành 21 điểm.

Thất Bộ Thi Tâm Phế [E]
  • Sát thương mỗi giây từ 70 điểm điều chỉnh thành 80 điểm.

  • Thời gian xúc phát sát thương từ 1 giây chỉnh thành 0.5 giây.
  • Cư ly thi triển từ 500 chỉnh thành 700.

TUÂN ÚC
Ma Chi Tả Thủ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Thôn Lang [W]
  • Khi Nhện Ma tồn tại, cách 2 giây kẻ địch xung quanh sẽ nhận 1 dòng tội trạng. Sửa lại thành cách 3 giây.
  • Thời gian duy trì của Nhện Ma từ 9 giây chỉnh thành 6 giây.
  • Thời gian chờ từ 16 giây chỉnh thành 12 giây.

Khu Hổ [E]
  • Thời gian duy trì từ 6 giây chỉnh thành 8 giây.

Chuốc Họa [R]
  • Chỉnh lại cơ chế kỹ năng, tướng đầy máu không còn nhận được huyết khí.
  • Tội trạng tối đa có thể tích lũy 5 tầng chỉnh thành 6 tầng
  • Thời gian tồn tại của huyết khí từ 30 giây chỉnh thành 20 giây.


Tội Ác Thẩm Phán [F]
  • Tối ưu hóa hiệu ứng cảm giác đánh.
  • Chỉnh lại cơ chế kỹ năng: Chỉ còn gây sát thương cơ bản lên mục tiêu chính, các mục tiêu xung quanh không còn chịu sát thương cơ bản.
  • Sát thương cơ bản: Từ 100/150/200/225 chỉnh thành 150/200/250/300 điểm.
  • Sát thương tội trạng: Từ 60/90/120/150 chỉnh thành 40/70/100/130 điểm.
  • Thời gian chờ: Từ 120/100/90/60 chỉnh thành 90/60 giây.

TÀO HỒNG
Thiết Huyết Chiến Kỵ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Thiết Huyết Cuồng Chiến [R]
  • Sửa 2/4/6/8 điểm tấn công thành 2%/3%/4%/5% kháng phép.

TÀO NHÂN
Hổ Báo Kỵ Thống
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Kỳ Môn Độn Giáp*Quan Nguyệt [W]
  • Làm giảm khoảng thời gian chờ trước khi thi triển kỹ năng.

TÀO CHƯƠNG
Hoàng Tu Nhi
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Triệu Hồi Song Sư [W]
  • Triệu hồi hai sư tử tấn công địch trong phạm vi (ưu tiên tướng địch), gây sát thương và thêm Dấu Ấn Thợ Săn cho mục tiêu, trong thời gian dấu ấn có hiệu lực mục tiêu sẽ giảm 18% tốc độ di chuyển, duy trì 6 giây
  • Phạm vi hiệu lực: 1500/1800/2100/2400
  • MP tiêu hao: 70/85/100/115
  • MP tiêu hao: 70/85/100/115
  • 【Lv 1】Mỗi sư tử gây 60 điểm sát thương
    【Lv 2】Mỗi sư tử gây 120 điểm sát thương
    【Lv 3】Mỗi sư tử gây 180 điểm sát thương
    【Lv 4】Mỗi sư tử gây 240 điểm sát thương


Kim Sư Cuồng Hống [E]
  • Phạm vi hiệu lực từ toàn bản đồ chỉnh thành phạm vi 1000
  • MP tiêu hao từ 15/20/25/30 chỉnh cố định thành 50 điểm
  • 【Lv 1】Tăng 12 điểm tấn công và 12% tốc độ tấn công
    【Lv 2】Tăng 24 điểm tấn công và 24% tốc độ tấn công
    【Lv 3】Tăng 36 điểm tấn công và 36% tốc độ tấn công
    【Lv 4】Tăng 48 điểm tấn công và 48% tốc độ tấn công


Trọng Thương [R]
  • 【Lv 1】Gây sát thương thêm 20/40 điểm đối với anh hùng/đơn vị thường
    【Lv 2】Gây sát thương thêm 30/55 điểm đối với anh hùng/đơn vị thường
    【Lv 3】Gây sát thương thêm 40/70 điểm đối với anh hùng/đơn vị thường
    【Lv 4】Gây sát thương thêm 50/80 điểm đối với anh hùng/đơn vị thường


Hoàng Tu Cuồng Sư [F]
  • Thời gian chờ từ 100/70/40/35 giây chỉnh thành 80/60/40/30.
  • 【Lv 1】Nhận 300 HP thêm, duy trì 16 giây
    【Lv 2】Nhận 400 HP thêm, duy trì 18 giây
    【Lv 3】Nhận 500 HP thêm, duy trì 20 giây
    【Lv 4】Nhận 600 HP thêm, duy trì 20 giây

LẠC TIẾN
Ảnh Tiên Phong
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Không Thủ Thập Bạch Nhẫn [R]
  • Thời gian chờ từ 12 giây chỉnh thành 10 giây.
  • MP tiêu hao từ 50 chỉnh thành 65
  • Thời gian chờ từ 12 giây chỉnh thành 10 giây
  • 【Lv 1】Gây (45+lực công kích*60%) sát thương
    【Lv 2】Gây (80+lực công kích*80%) sát thương
    【Lv 3】Gây (115+lực công kích*100%) sát thương
    【Lv 4】Gây (150+lực công kích*120%) sát thương


Kiêu Quả [F]
  • Phạm vi tác dụng 475 chỉnh thành 575.

TÀO THÁO
Hắc Ám Bá Chủ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Hắc Ám Bá Khí [E]
  • Thời gian chờ 11/10/9/8 được cố định thành 10 giây.

HẠ HẦU ĐÔN
Độc Mục Thương Lang
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Hắc Ám Thương [W]
  • MP tiêu hao từ 140 điểm chỉnh thành 130 điểm.

Hắc Ám Đột Tập [E]
  • MP tiêu hao từ 105 điểm chỉnh thành 90 điểm.
  • Thời gian chờ từ 24/20/16/12 giây chỉnh thành 20/16/13/10 giây.


Hắc Ám Kỵ Đoàn [F]
  • Phân thân kế thừa sát thương từ 30/45/60/70% chỉnh thành 40/50/60/70%.
  • MP tiêu hao từ 150/225/300/375 điểm chỉnh thành 100/150/200/275 điểm
  • Thời gian chờ từ 130/90 giây chỉnh thành 110/55 giây
  • Thời gian duy trì từ 20/25 giây chỉnh thành 30 giây.

BÀNG ĐỨC
Tây Lương Chiến Thần
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Can Đảm Xung Phong [W]
  • Thời gian duy trì từ 25 giây chỉnh thành 20 giây.
  • Thời gian chờ từ 45 giây chỉnh thành 30 giây.


Tây Lương Phong Bạo [R]
  • Mỗi lần tấn công đều có tỷ lệ nhất định thêm sát thương trọng kích, khiến tướng choáng 1 giây đơn vị thường bị choáng 2 giây chỉnh cố định dù tướng hay đơn vị thường đều choáng 1 giây.

Đài Quan Tử Chiến [F]
  • Thời gian tác dụng lên đơn vị thường và tướng được đồng bộ thống nhất thành 25 giây.

TỪ HOẢNG
Tà Hình Thiên
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Ma Phủ Đoạt Hồn [W]
  • MP tiêu hao từ 140 điểm chỉnh thành 100/110/120/130 điểm

3Q*QUÁCH GIA
Băng Hà Chi Tử
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Cực Hàn Lực [R]
  • Thời gian đóng băng duy trì từ 3 giây chỉnh thành 2 giây

Băng Giác Tỉnh [F]
  • Tiêu hao MP từ 150/200/250/300 điều chỉnh thành 100/150/175/200 điểm.

QUÁCH GIA
Thiên Vẫn Mệnh Tinh
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Thiên Lạc Lưu Tinh [W]
  • Sát thương phạm vi từ 75/100/125/150 điểm điều chỉnh thành 75/105/135/165 điểm.

Địa Phủ Lễ Tán [R]
  • Thời gian chờ từ 55/50/45/40 giây điều chỉnh thành 50/40/35/30 giây.

Thiên Tinh Loạn Vũ [F]
  • Tăng 25% tốc độ đạn xạ của kỹ năng.
  • Thời gian chờ từ 145/115/60/50 điều chỉnh thành 120/100/60/50 giây.

TÀO TIẾT
Song Tử Hắc Tinh
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Ảnh Tử Hô Hoán [W]
  • Thời gian chờ từ 180/160/140/120 giây chỉnh cố định thành 80 giây.

Bát Môn Độn Giáp [E]
  • Thời gian duy trì từ 7 giây chỉnh thành 10 giây.

BIỆN NGỌC NHI
Hắc Dạ Mị Vũ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Hắc Ảnh Độn Thuật [E]
  • Trạng thái ẩn thân duy trì 15 giây sửa thành 30 giây.

TÀO THỰC
Thi Tửu Kiếm Hiệp
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Tửu Hành Nhập Kiếm [E]
  • Thời gian chờ từ 14 giây chỉnh cố định thành 10 giây.

GIẢ HỦ
Độc Sỹ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Ly Gián Kế[E]
  • Thời gian chờ từ 32/28/24/20 điều chỉnh thành 24/20/16/12 giây.

Liên Hoàn Kế [R]
  • 【Lv 1】Thời gian duy trì của công kích thường và kỹ năng có 33% hiệu quả, tối đa liên tiếp 1 đơn vị
    【Lv 2】Thời gian duy trì của công kích thường và kỹ năng có 50% hiệu quả, tối đa liên tiếp 1 đơn vị
    【Lv 3】Thời gian duy trì của công kích thường và kỹ năng có 66% hiệu quả, tối đa liên tiếp 2 đơn vị
    【Lv 4】Thời gian duy trì của công kích thường và kỹ năng có 100% hiệu quả, tối đa liên tiếp 2 đơn vị.

TÀO PHI
Hắc Ám Đế Vương
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Thiên Tử Lệnh*Phạt [E]
  • Thi triển Ngự Lệnh gây hiệu quả giảm tốc 30% và trừ điểm MP hiện tại cho đối phương, duy trì 4 giây, đồng thời mỗi khi đối phương này thi triển đều sẽ chịu thêm sát thương.
  • Khoảng cách thi triển từ 600 chỉnh thành 700
  • 【Lv 1】Mất 5% MP hiện tại, khi phe địch thi triển gây 60 sát thương
    【Lv 2】Mất 6% MP hiện tại, khi phe địch thi triển gây 60 sát thương
    【Lv 3】Mất 7% MP hiện tại, khi phe địch thi triển gây 60 sát thương
    【Lv 4】Mất 8% MP hiện tại, khi phe địch thi triển gây 60 sát thương

TƯ MÃ CHIÊU
Minh Giới Tiểu Tư Mã
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Tâm Tư Mã Chiêu [F]
  • MP tiêu hao 350/450/550/800 sửa thành 200/300/400/500 điểm

TRƯƠNG HỢP
Tung Hoành Thiên Hạ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Kỷ Giác Chi Thể [R]
  • Tỷ lệ miễn giảm sát thương 8/12/16/20 được điều chỉnh thành 6/9/12/15%.

Thục Quốc

Hoàng Trung
Bách Bộ Xuyên Dương
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Bách Bộ Xuyên Dương [F]
  • Điều chỉnh cơ chế:Sau khi điều chỉnh, thời gian thi triển chiêu thức sẽ được tính dựa theo cự lý giữa mình và đối phương, cự ly càng xa thì thời gian thi triển càng dài.

Lưu Bị
Nhân Hoàng
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Thừa Long Nhị Khởi [R]
  • Tái cấu trúc lại cơ chế của kỹ năng: Giúp các đơn vị cùng phe phạm vi 800 xung quanh mình tăng tốc độ lên tối đa

  • MP tiêu hao từ 20/30/40/50 điểm chỉnh thành 40/60/80/100 điểm

  • Thời gian chờ từ 12/11/10/9 giây chỉnh thành 30/25/20/15 giây
  • Thời gian duy trì từ 2/3.5/5/6.5 giây chỉnh thành 2/3/4/5 giây

PHÁP CHÍNH
Thục Xuyên Địa Học Giả
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Độn Giáp Thư Linh [W]
  • Đặt Thụ Linh trên cây, nhận được tầm nhìn phạm vi 500, đồng đội trong tầm nhìn của Thụ Linh sau 3 giây rơi vào trạng thái ẩn thân, dưới trạng thái này có thể hồi phục HP.
  • Cự ly thi triển:Toàn bản đồ.
  • Tiêu hao MP:100 điểm.
  • Thời gian chờ: 80/65/50/35 giây.
  • 【Cấp 1】Tối đa đặt 1 thụ linh,mỗi giây hồi phục 6 HP.
  • 【Cấp 2】Tối đa đặt 1 thụ linh,mỗi giây hồi phục 9 HP.
  • 【Cấp 3】Tối đa đặt 2 thụ linh,mỗi giây hồi phục 12 HP.
  • 【Cấp 4】Tối đa đặt 3 thụ linh,mỗi giây hồi phục 15 HP.

Độn Giáp Thư*Nhẫn [E]
  • Triệu Hồi Mộc Linh tấn công khu vực mục tiêu, kéo dài 3 giây. Gây sát thương và giảm tốc độ lên đối phương đứng trong khu vực, hiệu quả sát thương cách mỗi giây tăng 10%
  • Phạm vi tác dụng:350
  • Cự ly thi triển:600
  • Tiêu hao MP:70/85/100/115 điểm
  • Thời gian chờ:10 giây
  • 【Cấp 1】 Mỗi giây gây 30 sát thương,giảm 10% tốc độ di chuyển
  • 【Cấp 2】 Mỗi giây gây 60 sát thương,giảm 20% tốc độ di chuyển
  • 【Cấp 3】 Mỗi giây gây 90 sát thương,giảm 30% tốc độ di chuyển
  • 【Cấp 4】 Mỗi giây gây 120 sát thương,giảm 40% tốc độ di chuyển

Độn Giáp Thư*Sinh [R]
  • Ngưng Tụ Linh Lực cho tướng cùng phe, giúp đồng đội nâng cao tốc độ tấn công và khả năng chống đỡ sát thương, duy trì trong 20 giây.
  • Cự ly thi triển:800
  • Tiêu hao MP:60 điểm
  • Thời gian chờ:16/14/12/10 giây
  • 【Cấp 1】 Tăng 15% tốc độ tấn công,hấp thu 80 điểm sát thương.
  • 【Cấp 2】Tăng 25% tốc độ tấn công,hấp thu 120 điểm sát thương.
  • 【Cấp 3】 Tăng 35% tốc độ tấn công,hấp thu 160 điểm sát thương.
  • 【Cấp 4】 Tăng 45% tốc độ tấn công,hấp thu 200 điểm sát thương.

Sâm La Vạn Tượng [F]
  • Tạo ra một cảnh giới Sâm La xung quanh bản thân, gây sát thương kéo dài và khi đối phương đi vào trong khu vực sẽ bị trói buộc 2 giây, chỉ có tác dụng 1 lần lên cùng 1 mục tiêu. Cảnh giới sâm La kéo dài trong 8 giây, hiệu quả trói buộc bỏ qua miễn dịch phép thuật.
  • Phạm vi tác dụng:600
  • Tiêu hao MP:150/175/200/250 điểm
  • Thời gian chờ:110/95/80/65 giây
  • 【Cấp 1】 gây sát thương 120 HP/giây.
  • 【Cấp 2】gây sát thương 180 HP/giây.
  • 【Cấp 3】 gây sát thương 240 HP/giây.
  • 【Cấp 4】 gây sát thương 300 HP/giây.

3Q*MÃ SIÊU
Ngọc Diện Lôi Đình
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Thiên Lôi Toái Thể [R]
  • Mỗi 10 giây cùng 1 kẻ địch có thể bị tê liệt 1 lần, vô hiệu với miễn dịch pháp thuật.

Lôi Minh Hào Thương [F]
  • Sát thương mỗi giây từ 35/50/65/80 điểm chỉnh thành 20/35/50/60 điểm.
  • Giảm hiệu quả bất lợi từ 15/25/35/40% chỉnh thành 10/20/30/40%.

3Q BÀNG THỐNG
Hỏa Phượng Mị Ảnh
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Viêm Chú*Phụng Hoàng Phù [R]
  • Thời gian chờ 26/22/18/14 giây điều chỉnh thành 20/18/16/14 giây.

KHƯƠNG DUY
Kỳ Lân Kiếm Hiệp
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Lân Động Cửu Thiên [R]
  • Thời gian chờ 18/14/10/6 chỉnh thành 15/12/9/6 giây.

Kỳ Lân Kiếm Trận [F]
  • Thời gian chờ 140/120 giây chỉnh thành 120/100/80/60 giây.

LA LỢI
Diệu Linh Huyền Nữ
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Càn Khôn Đại Pháp [E]
  • Thời gian chờ từ 16 giây chỉnh thành 12 giây.
  • Gây sát thương từ 60/120/180/240 chỉnh thành 70/140/210/280.

Thiên Cơ Biến Hóa [R]
  • Thời gian chờ 5.5 giây chỉnh thành 6.5 giây.
  • Thời gian chờ tối thiểu 4 giây chỉnh thành 4.5 giây.

HOÀNG NGUYỆT ANH
Nguyệt Cơ
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Nguyệt Thần Nộ [F]
  • Thời gian chờ 140/120/100/90 giây chỉnh thành 120/110/100/90 giây.

HOÀNG VŨ ĐIỆP
Mộng Điệp
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Ảo Điệp Vũ []
  • Tiêu hao MP từ 115/110/105/100 cố định thành 100 điểm.

MÃ VÂN LỘC
Cân Quắc Băng Thương
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Băng Phách Thương Pháp [W]
  • Hiện tại hiệu quả giảm tốc lên đơn vị thường và tướng được đồng bộ thống nhất thành 2 giây.

BỒ NGUYÊN
Thợ Giỏi
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Đao Hồn Nộ Xích [F]
  • Mỗi sóng linh hồn gây sát thương 3/4/5/6 điều chỉnh thành 2/3/4/5 điểm.

MÃ TẮC
Tiểu Gia Cát
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Huyền Quang Kích Xạ [F]
  • Giảm thời gian giãn cách giữa các đợt phóng Sóng Huyền Quang
  • Tốc độ đạn xạ của Huyền Quang tăng 20%.

TRƯƠNG PHI
Ngạnh Hán
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Túy Tửu Hồ Lô [W]
  • MP tiêu hao từ 140 điểm chỉnh thành 110/120/130/140 điểm.

TRIỆU THỐNG
Tiểu Bạch Long
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Phi Thường Dũng Cảm [F]
  • Thời gian chờ từ 60/45 giây chỉnh thành 75/45 giây

TRIỆU VÂN
Bạch Long Tướng Quân
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Thường Sơn Triệu Tử Long [F]
  • Sau khi mở trong 12 giây tăng tốc độ di chuyển và tốc độ công kích bản thân, bất kể chịu sát thương nào cũng sẽ không chết, trạng thái bất tử duy trì từ 5 giây chỉnh thành 4 giây

Quan Phượng
Nữ Hào Kiệt
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Hành Vân Lưu Thủy [E]
  • Chỉnh thành có hiệu lực với miễn dịch pháp thuật.

Ngô Quốc

CAM NINH
Cẩm Mao Nghĩa Tặc
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Cẩm Linh Đao Vũ [F]
  • Điều chỉnh cơ chế tác dụng của kỹ năng không còn trực tiếp ru ngủ các mục tiêu xung quanh.
  • Cơ chế mới hiện tại sẽ lấy Cam Ninh là trung tâm của vòng âm thanh, khi có đơn vị chạm phải sẽ rơi vào trạng thái bị ru ngủ.

TÔN HOÀN
Tề Thiên Đại Thánh
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Thất Thập Nhị Biến [F]
  • Tôn Hoàn thực hiện biến thân, bất luận đang ở trạng thái nào, khi hết thời gian biến thân Tôn Hoàn sẽ quay hình dáng ban đầu.

BỘ UYỂN
Băng Phong Thánh Nữ
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Phá Băng Thỉ [W]
  • Khóa mục tiêu bắn ra một Băng Thỉ để đuổi theo mục tiêu, sau khi chạm phải đối phương sẽ ngưng lại. Gây sát thương và giảm 20% tốc độ di chuyển kéo dài 3 giây.
  • Cự ly bắn trúng càng xa sát thương càng cao, tối đa tích lũy 3 băng thỉ.
  • Cự ly thi triển: 2000.
  • Tiêu hao MP: 50 điểm.
  • Thời gian tích lũy: 8 giây.
  • 【Cấp 1】 Tối đa gây (45+lực tấn công*20%) sát thương.
  • 【Cấp 2】 Tối đa gây (80+ lực tấn công *30%) sát thương.
  • 【Cấp 3】 Tối đa gây (115+ lực tấn công *40%) sát thương.
  • 【Cấp 4】 Tối đa gây (150+ lực tấn công *50%) sát thương

Bẫy Sương Hàn [E]
  • Bẫy phát nổ sau 1 giây chỉnh thành 0.5 giây.
  • Giảm 35% tốc độ di chuyển chỉnh thành giảm 30% tốc độ di chuyển
  • Hiệu quả kỹ năng Tật Phong tăng 50%
  • Tối đa đặt 2/3/4/5 bẫy chỉnh thành 1/2/3/4 bẫy

Băng Phong Ly Thương [E]
  • Mỗi lần tấn công sẽ giảm 0.3 giây thời gian chờ
  • 【Lv 1】Sát thương cộng thêm (65+tốc độ di chuyển*10%) điểm
    【Lv 2】Sát thương cộng thêm (105+tốc độ di chuyển*20%) điểm
    【Lv 3】Sát thương cộng thêm (145+tốc độ di chuyển*30%) điểm
    【Lv 4】Sát thương cộng thêm (185+tốc độ di chuyển*40%) điểm

3Q*CAM NINH
Thần Bí Nhân
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 vs 10

Thuộc tính chính
  • Tái cấu trúc lại kỹ năng.
  • Giảm độ dài thời gian chờ đợi trước và sau khi xuất ra kỹ năng

Cẩm Linh Sách [W]
  • Hiện tai, nếu đánh trúng đơn vị đối phương, trước khi 3Q*Cam Ninh đến gần, đối phương sẽ bị Cẩm Linh Sách giới hạn đứng ở chỗ cũ.

Phá Kim Đao [E]
  • Cách một khoảng thời gian sẽ gây sát thương bội kích lên các đơn vị tướng xung quanh mình, đối với đơn vị thường sẽ tạo sát thương 2.6 lần.
  • Thời gian chờ: 6 giây.
  • Phạm vi tác dụng: 275
  • 【Cấp 1】 Gây sát thương 1.5 lần.
  • 【Cấp 2】 Gây sát thương 1.8 lần.
  • 【Cấp 3】 Gây sát thương 2.1 lần.
  • 【Cấp 4】 Gây sát thương 2.4 lần.

Vòng Xoáy Thủy Lưu [F]
  • Gây sát thương từ 65/85/105/120 điểm chỉnh thành 70/90/110/130 điểm.

Cố Ung
Thụy Thú Phúc Tướng
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Phúc Thụy Quang Ba [E]
  • Thời gian chờ từ 12/10/8/6 giây chỉnh thành 14/12/10/8 giây.

Trường Sinh Bất Lão [R]
  • Thời gian chờ từ 14 giây chỉnh thành 18 giây.
  • Thời gian kéo dài từ 5/6/7/8 giây chỉnh thành 3/4/5/6 giây.

3Q*Tôn Linh Lung
Thần Quang Công Chúa
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Võ Thần Uy Nhiếp [R]
  • Tỷ lệ tiêu hao HP khi mội khi gây ra 1% sát thương từ  8/7/6/5% được điều chỉnh thành 9/8/7/6%.

Thần Uy Xạ Pháp [F]
  • Tăng cự ly tấn công từ 75/100 điều chỉnh thành 35/70.

3Q*Trương Chiêu
Tam Tạng Pháp Sư
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Tử Kim Bát Vu [W]
  • Tăng tốc độ di chuyển 40/60/80/100 điều chỉnh thành cố định 100 điểm.

Cẩm Lan Cà Sa [R]
  • Chuyển hóa sát thương từ tỷ lệ 50% điều chỉnh thành 40%.

Phật Pháp Vô Biên [F]
  • Thời gian chờ 60/50/40/32 điều chỉnh cố định 40/32 giây.

Lữ Mông
Hổ Uy Tướng Quân
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Ảo Hổ Uy [W]
  • Tiêu hao MP từ 120 điểm chỉnh thành 100 điểm.
  • Thời gian chờ từ 12 giây chỉnh thành 12/11/10/9 giây.

Hổ Đãng Bình Nguyên [R]
  • Thời gian chờ 13/10/7/4 giây chỉnh thành 7/6/5/4 giây.

3Q*Lăng Thống
Tiên Hạc Đồng Tử
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Linh Quang Nhiễu Xạ [W]
  • Thời gian choáng 1.25/1.75/2.25/2.5 giây chỉnh thành 1.25/1.5/1.75/2 giây.

Tiên Pháp*Độn [E]
  • Tiêu hao MP 50 điểm chỉnh thành 90 điểm.
  • Sức tấn công của phân thân có được từ 40%/50%/60%/70% điều chỉnh thành 20%/30%/40%/50%.

LỮ MỘNG NHƯ
Ảnh Vũ
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Ảnh Vũ[E]
  • Thời gian chờ 20/16/14/12 giây chỉnh thành 18/16/14/12 giây

Ảnh Tập [R]
  • Thời gian chờ 18/15/12/9 giây,điều chỉnh thành 14/12/10/8 giây.

TÔN QUYỀN
Thần Hoàng
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Thần Quang Liên Tập [W]
  • Thời gian tích lũy từ 25/20/15/10 giây chỉnh thành 16/14/12/10 giây.

Vòng Thánh Quang [R]
  • Tiêu hao MP từ 155 điểm chỉnh thành 100 điểm.

NGÔ PHƯƠNG HY
Thần Hậu
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Thất Thái Thần Quang*Minh [R]
  • Thời gian chờ từ 30 giây chỉnh thành 24 giây.

LINH ÂM
Thiên Lại
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Cực Âm Bích [E]
  • Thời gian chờ từ 30/26/22/18 giây chỉnh thành 18/16/14/12 giây.

Âm Luật Ba Động [R]
  • Phạm vi tác dụng 500 chỉnh thành 1000.

Thiên Âm Vực [F]
  • Tiêu hao MP từ 300/400/450/500 điều chỉnh thành 200/300/400/500 điểm.

  • Sát thương mỗi giây 4/5/6/8% điều chỉnh thành 6/7/8/10%.

TÔN THƯỢNG HƯƠNG
Công Chúa Ngang Ngược
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Mỹ Nhân Kế [E]
  • Thời gian chờ từ 30/25/20/15 chỉnh thành 24/20/16/12 giây.
  • Hiệu quả giảm tốc từ 20/30/40/50 cố định thành 40%.
  • Thời gian giảm tốc từ 7 giây điều chỉnh thành 2/3/4/5 giây

LĂNG THỐNG
Ngoan Đồng
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Phát Nộ [F]
  • Thời gian chờ từ 25/20 giây chỉnh thành 20/16 giây.

TRÌNH PHỔ
Thủy Thần
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Thủy Mộc Hóa Đào [R]
  • Mỗi cây rừng chuyển hóa thành sóng nước số lượng từ 1 sóng tăng thành 3 sóng nước.
  • Số lượng cây rừng chuyển hóa tối đa từ mức ko hạn chế 3/6/9/12 điều chỉnh thành 4 cây.

Đại Hải Nộ Triều [F]
  • Mỗi lần tấn công đơn gây sát thương 30% HP tối đa của tướng địch
  • Thời gian chờ từ 80/70/60/50 giây điều chỉnh thành 80/70/65/60 giây.

HOÀNG CÁI
Hỏa Thần
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Hỏa Sơn Bộc Phát [E]
  • Giới hạn sát thương cộng dồn từ 220 điều chỉnh thành 200 điểm.

Khổ Nhục Kế [R]
  • Giảm sát thương sau lưng từ 10/20/30/40% điều chỉnh thành 8/16/24/32%.

CHU DU
Mỹ Chu Lang
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Quang Kiếm Trận [R]
  • Kỹ năng Quang Kiếm Trận không còn tác dụng với các đơn vị cơ giới.

TÔN LINH LUNG
Nữ Võ Thần
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Thần Cung Trận [W]
  • Bắn ra 6 mũi tên xuyên qua địch. Sát thương mỗi mũi tên từ 15/25/35/45 chỉnh thành 24/36/48/50

Thủy Lưu Thuẫn [R]
  • Bắn ra 6 mũi tên xuyên qua địch. Sát thương mỗi mũi tên từ 15/25/35/45 chỉnh thành 24/36/48/50
  • 【Lv 1】Mỗi giây hồi phục 4 điểm, tối đa giảm 100 điểm sát thương
    【Lv 2】Mỗi giây hồi phục 8 điểm, tối đa giảm 200 điểm sát thương
    【Lv 3】Mỗi giây hồi phục 12 điểm, tối đa giảm 300 điểm sát thương
    【Lv 4】Mỗi giây hồi phục 15 điểm, tối đa giảm 400 điểm sát thương


Thuần Tranh Quang [F]
  • Phạm vi hiệu lực: 225.
  • Chịu sát thương từ 20%/25%/30%/32% chỉnh thành 20%/25%/30%/35% Sát thương duy trì từ 6/6.5/7/8 chỉnh thành 5/5.5/6/7
LỤC TỐN
Thiên Hỏa Thánh Đồng
Ngô Quốc
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Liệt Hỏa Cầu [W]
  • Sát thương từ 80/140/200/260 chỉnh thành 75/120/170/215

Ngoạn Hỏa [E]
  • Gây sát thương từ 120/150/180/210 chỉnh thành 85/140/195/255

Liên Doanh [F]
  • Lục Tốn mỗi 3 giây sẽ tạo hỏa diệm xung kích đơn vị bị thiêu đốt gần nhất, sát thương địch trên đường thẳng.
  • 【Lv 1】Tăng 10 điểm/giây sát thương, mỗi lần xung kích gây 65 điểm sát thương
    【Lv 2】Tăng 20 điểm/giây sát thương, mỗi lần xung kích gây 105 điểm sát thương
    【Lv 3】Tăng 30 điểm/giây sát thương, mỗi lần xung kích gây 140 điểm sát thương
    【Lv 4】Tăng 40 điểm/giây sát thương, mỗi lần xung kích gây 180 điểm sát thương

Trung Lập

PHAN PHƯỢNG
Thượng Tướng
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Long Phách Hoa Sơn [W]
  • Làm mới kỹ năng: Xông đến mục tiêu gây sát thương và gây choáng 2 giây
  • Khoảng cách thi triển từ 150 chỉnh thành 225
  • Thời gian chờ từ 13/11/9/7 giây chỉnh thành 11/10/9/8 giây
  • Trạng thái tích cực: Gây thêm 75% sát thương
  • Trạng thái tiêu cực: Có xác suất 40% tiêu diệt các đối tượng có lượng HP ít hơn 50% ngay lập tức.

Khai Sơn Phủ Pháp [E]
  • Ném Khai Sơn Phủ về khu vực mục tiêu, gây sát thương kéo dài lên mục tiêu, đồng thời giảm tốc 25%, duy trì trong 3 giây.

  • Phạm vi hiệu lực: từ 255 chỉnh thành 275
  • Khoảng cách thi triển từ 850 chỉnh thành 750
  • MP tiêu hao từ 100 điểm chỉnh thành 125 điểm
  • Trạng thái tích cực: Hiệu quả giảm tốc tăng thành 60%.
  • Trạng thái tiêu cực: Có tỷ lệ 40% tạo mới lại kỹ năng này.

Thế Phá Tung Sơn [R]
  • Giảm số điểm sát thương chịu phải, tăng tỷ lệ phát huy.
  • 【Lv 1】Giảm 4% sát thương, tăng 10% xác suất phát huy hiệu quả
    【Lv 2】Giảm 6% sát thương, tăng 15% xác suất phát huy hiệu quả
    【Lv 3】Giảm 8% sát thương, tăng 20% xác suất phát huy hiệu quả
    【Lv 4】Giảm 10% sát thương, tăng 25% xác suất phát huy hiệu quả

  • Mỗi khi xúc phát trạng thái mạnh hơn, hiệu quả giảm sát thương tăng thêm 1 lần, duy trì trong 5 giây.

Trọng Áp Thái Sơn [F]
  • Bay vào tấn công mục tiêu, đơn vị địch trong khu vực sẽ chịu sát thương và trong thời gian cực ngắn tốc độ đánh của đối phương bị giảm xuống cực thấp
  • Phạm vi hiệu lực từ 250 chỉnh thành 275
  • MP tiêu hao từ 160/200/240/320 điểm chỉnh thành 145/170/195/220 điểm
  • Thời gian chờ từ 100/90/80/75 chỉnh thành 60/50/40/30 giây
  • Trạng thái tích cực: Bỏ qua 65% hiệu quả kháng phép thuật của tướng địch.
  • Trạng thái tiêu cực: Có xác suất 40% mở rộng thêm 175 phạm vi.
  • Có hiệu quả với miễn dịch phép thuật.

THÁI VĂN CƠ
Đông Phương Cô Nhạn
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Dư Âm Nhiễu Lương [R]
  • Tái cấu trúc lại cơ chế của kỹ năng: Cùng một mục tiêu nhiều lần nhận sát thương sẽ giảm nửa, điểm sát thương phụ thuộc Điểm Trí Lực.

  • Cứ cách một khoảng thời gian hoặc xung quanh có tướng thi triển chiêu thức sẽ nhận được 1 Thi Luật, khi dùng kỹ năng hoặc đánh thường sẽ tiêu hao thi luật gây thêm sát thương lên đối phương, có thể tích lũy 9 cái. Mỗi lần xúc phát tối đa tiêu hao 2 thi luật.
  • Thời gian tích trữ thi luật: 9/8/7/6
  • Phạm vi tác dụng:1000
  • Cùng 1 mục tiêu nhiều lần bị sát thương giảm 50%
  • 【Lv 1】Gây 10+Trí Lực*20% điểm sát thương
    【Lv 2】Gây 20+Trí Lực*30% điểm sát thương
    【Lv 3】Gây 30+Trí Lực*40% điểm sát thương
    【Lv 4】Gây 40+Trí Lực*50% điểm sát thương


Nhạn Nam Thương [F]
  • Phạm vi của kỹ năng được sửa thành 900,sát thương kỹ năng sửa thành 40/60/80/110.

MÃ ĐẰNG
Tây Lương Cuồng Ưng
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Khốn Mã Sách [W]
  • hiệu ứng kỹ năng hoàn toàn mới.

3Q*LƯU CHƯƠNG
Bá Đao Vô Tình
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Cang Phong Đao Pháp [R]
  • Cộng thêm tấn công từ 6/10/14/18 điểm chỉnh thành 8/12/16/20 điểm.
  • Tấn công lân sau tỷ lệ hấp thu sinh mệnh từ 15/20/25/30% chỉnh thành cố định 30%.

LƯU BIỂU
Hải Long Thiên Vương
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Hưng Phong Tác Lãng [W]
  • Tiêu hao MP từ 130 điểm chỉnh thành 90/100/110/120 điểm.

Thần Long Côn Pháp [E]
  • Tiêu hao MP từ 130 điểm chỉnh thành 90/100/110/120 điểm.
  • 【Lv 1】Gây sát thương (60+tất cả thuộc tính*0.6) điểm, choáng 2 giây
    【Lv 2】Gây sát thương (90+tất cả thuộc tính*0.8) điểm, choáng 2 giây
    【Lv 3】Gây sát thương (120+tất cả thuộc tính*1) điểm, choáng 2 giây
    【Lv 4】Gây sát thương (150+tất cả thuộc tính*1.2) điểm, choáng 2 giây

HOA HÙNG
Cuồng Chiến Lang
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Khát Vọng Chiến Đấu [R]
  • Tỷ lệ phát động từ 8/12/16/20% chỉnh thành 75%.
  • Tăng tấn công cơ bản 15/30/45/60% chỉnh thành 10/20/30/40%.
  • Thời gian duy trì 3/4/5/6. giây cố định thành 2.5 giây.

Đau Khổ Tột Cùng [F]
  • Thời gian chờ từ 95 giây chỉnh thành 80 giây.
  • Gây sát thương mỗi giây 45/70/100/130 điểM chỉnh thành 50/80/110/140 điểm.

LƯU CHƯƠNG
Võ Lâm Minh Chủ
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Nhật Nguyệt Giao Huy [W]
  • Tiêu hao MP từ 120 điểm chỉnh thành 75/90/105/120 điểm.

Võ Lâm Minh Chủ Lệnh [E]
  • Thời gian duy trì từ 40 giây chỉnh thành 30 giây.
  • Thời gian chờ 35 giây điều chỉnh thành 20 giây.

Càn Khôn Vô Song [F]
  • Cự ly thi triển 600 điều chỉnh thành 750.

VIÊN THIỆU
Hoàng Kim Bá Chủ
Trung Lập
Kỹ NăngQuan Độ Chiến 10 - 10

Kim Quang Hóa Thiên [E]
  • Thời gian chờ 20 giây điều chỉnh thành 16/15/14/13 giây.
  • Tiêu hao MP 140 điểm điều chỉnh thành 80/100/120/140 điểm.
  • Nâng cao 25% tốc độ đạn xạ kỹ năng.

Càn Khôn Nhất Trịch [F]
  • Tiêu hao MP 200/300/400/525 điểm chỉnh thành 175/250/325/425 điểm.
  • Gây sát thương 90/145/205/260 điều chinh thành 100/150/205/260 điểm.