Tải game miễn phí Đăng ký miễn phí

Từ 30/5/2014, các Tướng trong game Củ Hành sẽ được điều chỉnh mới, đây sẽ là lần "lột xác" với nhiều thay đổi tích cực hứa hẹn đem đến sự thay đổi mạnh mẽ cho các Tướng trong thời gian tới.

BẢNG THAY ĐỔI CHỈ SỐ TƯỚNG 3Q

(Lưu ý: Thay đổi này có hiệu quả ở các bản đồ Tam Quốc Vô Song 5 vs 5)

Ngụy Quốc Thục Quốc Ngô Quốc Trung Lập
Đặng Ngải Tư Mã Ý   Hoàng Trung Lưu Bị   Cam Ninh Tôn Hoàn   Đổng Trác Phan Phượng
Lý Điển Trương Liêu   Pháp Chính Khương Duy   Bộ Uyển 3Q*Cam Ninh   Thái Văn Cơ Mã Đằng
Hạ Hầu Uyên 3Q*Hứa Chử   Triệu Vân Mã Siêu   Trình Phổ Lữ Mộng Như   Lưu Biểu Chúc Dung
Tào Thực Tuân Úc   Quan Phượng 3Q*Mã Siêu   Đại Kiều Cố Ung   Văn Xú Điêu Thuyền
Vu Cấm Bàng Đức   Mã Vân Lộc Hoàng Nguyệt Anh   3Q*Lăng Thống Tiểu Kiều   Lưu Biểu Viên Thiệu
Lạc Tiến Trình Dục   Triệu Thống Bồ Nguyên   Tôn Thượng Hương Linh Âm   Lưu Chương Lữ Bố
Biện Ngọc Nhi Tào Chương   Mã Tắc Mã Đại   Lữ Mông 3Q*Tôn Linh Lung   Nhan Lương Trương Giác
Hạ Hầu Đôn Tào Hồng   Hoàng Vũ Điệp Quan Vũ   Ngô Phượng Hi Lỗ Túc      
Quách Gia Hứa Chử   Bàng Thống Mã Lương   Tôn Linh Lung Lục Tốn      
Từ Hoảng Tào Phi    Chu Thương Ngụy Diên    Chu DU Tôn Sách      
3Q*Quách Gia  Tư Mã Chiêu   Gia Cát Lượng  La Lợi    Tân Hiến Anh Hoàng Cái      
Tư Mã Chiêu           Trương Chiêu Trương Chiêu      

Ngụy Quốc

ĐẶNG NGẢI
Vẫn Mệnh Tinh
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Lăng Không Giáng[W]
  • Di chuyển nhanh đến mục tiêu, sau khi di chuyển nhanh công kích thường lần đầu tạo thành 30% giảm tốc cho đối phương, kéo dài vài giây.

Thương Mệnh Tiêu Hồn [E]
  • Mỗi lần tấn công giảm 4/5/6/7% MP tối đa của địch, giảm tối đa 40/55/70/85 điểm.

Tinh Thần Biến Ảo[R]
  • Trong 5 giây tăng tối đa 100/150/200/250 điểm phòng thủ.

TƯ MÃ Ý
Tử Hoàng
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Tử Trận Pháp[E]
  • Địch mỗi giây giảm 0.5/0.7/0.9/1.1% HP tối đa , giảm thêm 3/5/7/9 HP.

Thống Trị Vong Linh [R]

Làm lại kỹ năng

  • Mỗi lần tiêu diệt một đơn vị hay tướng phe địch bất kỳ được hồi phục MP và HP trong 6 giây, tối đa cộng dồn 5 tầng, diệt tướng địch có hiệu quả gấp 5 lần diệt đơn vị thường.
  • Hồi 2/3/4/5 điểm HP / giây , hồi 5/7/9/11 điểm MP/ giây.

LÝ ĐIỂN
Xuyên Sơn Thái Tuế
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Thổ Độn*Địa Đột [W]
  • Thời gian chờ từ 6 giây sửa thành 6.5 giây.

Thổ Độn*Nham Thích[R]
  • Tăng 2/3/6/8 điểm phòng thủ, hồi phục 6/10/14/18 HP và MP.

TRƯƠNG LIÊU
Đấu Thần Chiến Ma
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Chiến Ma Cuồng Đao[W]
  • Cự ly thi triển từ 500 tăng thành 575.
  • Cự ly ảnh hưởng tối đa từ 500 tăng thành 575.
  • Phạm vi khu vực cuối cùng từ 250 tăng thành 280

Đấu Thần Kích[E]
  • Biến thành Đấu Thần Chiến Ma cự ly thi triển từ 200 tăng thành 400.
  • Sát thương cơ bản từ 25/50/75/100 sửa thành 20/40/60/80 điểm.
  • Hệ số hộ giáp từ 3/4/5/6 sửa thành 2/4/6/8.

Ma Thần Huyết Thống[R]

Làm lại kỹ năng:

  • Khi ở trạng thái thường sẽ tăng phòng thủ bản thân.
  • Biến thân Đấu Thần Chiến Ma: Tăng 4/8/23/26 điểm phòng thủ, đồng thời tăng 25%/35%/45%/55% tốc độ tấn công.

Đấu Thần Chiến Ma[F]

Làm lại kỹ năng:

  • Mỗi lần công kích làm mục tiêu trúng độc, giảm 20% tốc độ di chuyển và tốc độ công kích, gây sát thương liên tục 25 điểm/giây.
  • Có thể chủ động sử dụng kỹ năng để biến thân thành Đấu Thần Chiến Ma, nhận được năng lực tấn công tầm xa, chịu thêm 15% sát thương.
  • Sát thương tiễn xạ 40%/60%/80%/110% hiệu quả độc tố duy trì 2/3/4/4.5 giây.

HẠ HẦU UYÊN
Cửu Lê Quỷ Tướng
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Quỷ Giới Xuyên Thoa[F]
  • Chuyển đổi vị trí 1 tướng bất kỳ, và tạo hộ thuẫn theo cự ly, kéo dài 6 giây.
  • Cự ly thi triển: 700/1000/1300/1600.
  • Tiêu hao MP: 75/100/125/150 điểm.
  • Thời gian chờ: 20/8 giây.
  • [Cấp 1] Mỗi cự ly 100 chống đỡ 35 điểm sát thương, tối đa chống đỡ 225 điểm.
  • [Cấp 2] Mỗi cự ly 100 chống đỡ 50 điểm sát thương, tối đa chống đỡ 375 điểm.
  • [Cấp 3] Mỗi cự ly 100 chống đỡ 65 điểm sát thương, tối đa chống đỡ 525 điểm.
  • [Cấp 4] Mỗi cự ly 100 chống đỡ 80 điểm sát thương, tối đa chống đỡ 675 điểm.

3Q*HỨA CHỬ
Trư Nguyên Soái
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Tấn Công Trực Diện[W]
  • Bỏ thiết lập phán đoán sức mạnh bản thân với mục tiêu, sau khi điều chỉnh, Hứa Chử luôn luôn hất tung đối phương.

TÀO THỰC
Thi Tửu Kiếm Hiệp
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Thuộc tính chính
  • Sức mạnh ban đầu từ 18 điều chỉnh thành 21 điểm.

Thất Bộ Thi Tâm Phế [E]
  • Sát thương mỗi giây từ 70 điểm sửa thành 80 điểm.
  • Thời gian gây sát thương từ 1 giây sửa thành 0.5 giây.

Tài Hoa Xuất Chúng
  • Thay đổi tốc độ hồi phục MP/giây từ 1/2/3/4 điểm thành 2/3/4/5 điểm.

Thiên Hạ Kiếm Vũ [F]
  • Thời gian chờ từ 75/60/45/35 giây chỉnh thành 65/55/45/35 giây.
  • Tiêu hao MP từ 200/250/300/375 điểm sửa thành 155/195/235/300 điểm.

TUÂN ÚC
Ma Chi Tả Thủ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Thôn Lang
  • Khi Nhện Ma tồn tại , kẻ địch xung quanh sẽ nhận 1 dòng tội trạng . thay đổi từ 3 giây thành 2 giây.

Khu Hổ[E]
  • Thời gian liên kết gây 1 tội trạng cho mục tiêu thay đổi từ 2 giây thành 1 giây Thời gian duy trì thay đổi từ 6 giây thành 8 giây.

Chuốc Họa[R]
  • Điều chỉnh Tướng cùng phe đầy máu không thể hấp thu huyết khí.
  • Thời gian kéo dài của huyết khí từ 30 giây sửa thành 20 giây.

Tội Ác Thẩm Phán[F]
  • Ưu hóa hiệu quả kỹ năng: Chỉ gây sát thương cơ bản đối với mục tiêu chính, mục tiêu xung quanh sẽ không chịu sát thương cơ bản.
  • Sát thương cơ bản từ 100/150/200/225 sửa thành 180/240/300/400 điểm.
  • Sát thương tội trạng từ 60/90/120/150 sửa thành 50/80/120/150 điểm.

VU CẤM
Cuồng Đao
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Bôn Lôi Đao Pháp[W]
  • Tiêu hao MP từ 50/65/80/90 điểm sửa thành 50/60/70/80 điểm.
  • Thời gian chờ từ 7 giây sửa thành 6 giây.

BÀNG ĐỨC
Tây Lương Chiến Thần
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Can Đảm Xung Phong[W]
  • Thời gian kéo dài từ 25 giây sửa thành 20 giây.
  • Điều chỉnh: Trong trạng thái xung phong sẽ tăng thêm 10%, 20%, 30%, 40% tốc độ công kích.

Tây Lương Phong Bạo[R]
  • Xác suất thi triển từ 15%, 20%, 25%, 30% sửa thành 10%, 20%, 30%, 40%.

LẠC TIẾN
Ảnh Tiên Phong
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Không Thủ Nhập Bạch Nhẫn

Làm mới lại kỹ năng:

  • Khi thi triển sẽ vào trạng thái phản kích 1,5 giây, trong trang thái đó bỏ qua công kích thường hoặc kỹ năng định hướng lần đầu của đối phương, phản kích lại đối phương trong phạm vi 1000, gây sát thương và choáng 2 giây.
  • MP tiêu hao: 50 điểm Còn chờ 5.5 giây.
  • Gây (65+lực công kích *60%) sát thương.
  • Gây (105+lực công kích *80%) sát thương.
  • Gây (145+lực công kích *100%) sát thương.
  • Gây (185+lực công kích *120%) sát thương.

Kiêu Quả[F]
  • Thời gian chờ từ 24/22/20/18 giây sửa thành 22/19/16/14 giây.

TRÌNH DỤC
Kiếm Ma
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Tịch Dương Bạo [W]
  • Thời gian choáng từ 1.5 giây sửa thành 2 giây.

Viêm Cửu Dương Quyết[F]
  • Xác suất liên tục thi triển từ 40%/50% sửa thành 50%/60%.

.
BIỆN NGỌC NHI
Hắc Dạ Mị Vũ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Hắc Ảnh Độn Thuật [E]
  • Gây sát thương cộng thêm từ 50/100/150/200 điểm sửa thành 50/80/115/150 điểm.

Loạn Kiếm Mị Vũ[R]
  • Bội số bội kích từ 1.2/1.3/1.4/1.5 lần sửa thành 1.2/1.4/1.6/1.8 lần.

Yêu Linh*Tru Sát Lệnh[F]
  • Thời gian kéo dài từ 30 giây sửa thành 18 giây.

TÀO CHƯƠNG
Hoàng Tu Nhi
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Kim Sư Hô Hoán

Làm lại kỹ năng:

  • Triệu hồi hai sư tử tấn cộng địch trong phạm vi (ưu tiên tướng ), gây sát tương và thêm Dấu Ấn Thợ Săn cho mục tiêu, trong thời gian dấu ấn có hiệu lực mục tiêu sẽ giảm 18% tốc độ di chuyển, duy trì 6 giây.
  • Phạm vi hiệu lực: 1500/1800/2100/2400.
  • Mp tiêu hao: 70 điểm
  • Còn chờ: 12 giây
  • Mỗi sư tử gây 60/120/180/240 điểm sát thương

Kim Sư Cuồng Hống

Làm lại kỹ năng:

  • Tăng tấn công và tốc độ tấn công của phe ta, đối với đơn vị thường hiệu quả giảm nửa.
  • Phạm vi hiệu lực: 1000.
  • Mp tiêu hao: 40 điểm.
  • Tăng 12/24/36/48 điểm tấn công và 12/24/36/48% tốc độ tấn công cho phe ta.

Hoàng Tu Cuồng Sư
  • Thời gian chờ từ 50/35/25/20 giây sửa thành 48/40/32/24 giây.

HẠ HẦU ĐÔN
Độc Mục Thương Lang
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Hắc Ám Kỵ Đoàn [F]
  • Phân thân kế thừa sát thương từ 30/45/60/70% chỉnh thành 30%/50%/70%/100%.

TÀO TIẾT
Song Tử Hắc Tinh
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Ảnh Tử Hô Hoán[W]
  • Thời gian chờ từ 75/65/55/45 giây sửa thành 60/50/40/30 giây.

Bát Môn Độn Giáp [E]
  • Thời gian chờ từ 11 giây sửa thành 13 giây.
  • Thời gian duy trì từ 8 giây chỉnh thành 12 giây.
  • Tiêu hao MP từ 60 điểm sửa thành 40 điểm.
  • Tăng tốc độ công kích từ 20%/30%/40%/50% sửa thành 25%/40%/55%/70%.

Song Tử Mặc Khế[R]
  • Tăng sát thương Vô Song Trảm từ 12/25/37/50 điểm sửa thành 25/50/75/100 điểm.
  • Tăng tốc độ di chuyển của Tào Hoa từ 10/20/30/40 sửa thành 15/30/45/60.

TÀO HỒNG
Thiết Huyết Chiến Kỵ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Khấp Huyết Đao

Sửa đổi:

  • Mỗi lần tấn công tốn từ 12 Hp chỉnh thành 8 Hp của bản thân.

Thiết Huyết Mộc Thân[E]
  • Điểm hồi phục mỗi giây từ 4/8/12/16 điểm sửa thành 6/10/14/18 điểm.

Thiết Huyết Cuồng Chiến

Làm lại kỹ năng:

  • Mỗi lần mất 7% Hp sẽ tăng tốc độ tấn công và kháng phép tương ứng.
  • Mỗi lần tăng 3/6/8/11% tốc độ tấn công, 2/3/5/6% kháng phép.

QUÁCH GIA
Thiên Mệnh Yêu Tinh
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Thiên Lạc Tinh Lưu [W]
  • Sát thương phạm vi từ 75/100/125/150 điểm điều chỉnh thành 75/105/135/165 điểm.

Thiên Tinh Loạn Vũ [F]
  • Tăng 25% tốc độ phản xạ của kỹ năng.

HỨA CHỬ
Hổ Si
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Dã Trư Cuồng Công[E]
  • Khoảng cách thi triển từ 400 sửa thành 450.

TỪ HOẢNG
Tà Hình Thiên
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Ma Phủ Đoạt Hồn
  • Sát thương thay đổi từ 120/180/240/300 thành 100/160/220/280.

TÀO PHI
Hắc Ám Đế Vương
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Thiên Tử Lệnh*Phạt

Làm lại kỹ năng:

  • Thi triển ngự lệnh gây hiệu quả giảm tốc 30% và trừ điểm MP hiện tại cho đối phương, duy trì 4 giây, đồng thời mỗi khi đối phương này thi triển kỹ năng sẽ chịu thêm sát thương.
  • Khoảng cách thi triển: 700 MP.
  • tiêu hao: 74 điểm.
  • Còn Chờ: 10 giây
  • Mất 4/6/8/10% MP hiện tạI.
  • Khi phe địch thi triển kỹ năng gây 60/90/120/150 sát thương.

3Q*QUÁCH GIA
Băng Hà Chi Tử
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Huyền Băng Đột Tập
  • Khi bạo phát sau khi nổ sẽ lập tức tạo mới thời gian chờ không cần phải trúng tướng phe địch như trước đây.

Cực Hàn Lực
  • Khi bạo phát thời gian đóng băng thay đổi từ 3 giây thành 2 giây.

TƯ MÃ CHIÊU
Minh Giới Tiểu Tư Mã
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Tâm Tư Mã Chiêu
  • Thời gian tụ khí thay đổi từ 2 giây thành 1 giây.
  • Mp Tiêu hao: Thay đổi từ 263/338/413/600 điểm thành 212/276/340/422 điểm.

GỈA HỦ
Độc Sỹ
Ngụy Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Liên Hoàn Kế
  • Thời gian duy trì của công kích thường và kỹ năng có 33/50/66/100% hiệu quả , tối đa liên tiếp 1/1/2/2 đơn vị.

Thục Quốc

HOÀNG TRUNG
Bách Bộ Xuyên Dương
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Mạn Thiên Tiễn Vũ [W]
  • Điểm sát thương từ 40/80/120/160 điểm chỉnh thành 60/100/140/180 Hiệu ứng giảm tốc thay đổi từ 12/20/25/30% thay đổi cố định thành giảm 40% tốc độ di chuyển.

Lôi Điện Cung Tiễn[E]
  • Thời gian choáng từ 0.01/0.1/0.2/0.2 giây sửa thành 0.01/0.1/0.2/0.3 giây.
  • Sát thương cộng thêm từ 30/50/65/80 điểm sửa thành 30/50/70/90 điểm.

Bách Bộ Xuyên Dương [F]
  • Điều chỉnh cơ chế: Sau khi điều chỉnh, thời gian thi triển kỹ năng sẽ căn cứ vào cự ly của bản thân so với mục tiêu, cự ly cách mục tiêu càng xa thời gian thi triển kỹ năng càng lâu.
  • Mp tiêu hao thay đổi từ 132/207/282/350 điểm thành 105/155/205/255 điểm.

LƯU BỊ
Nhân Hoàng
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Hoàng Long Chân Khí
  • Thay đổi khoảng cách thi triển từ 600 thành 800.


Thừa Long Nhi Khởi [R]
  • Tăng tốc độ tối đa cho đơn vị phe mình phạm vi 800.

PHÁP CHÍNH
Thục Xuyên Địa Học Gia
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Độn Giáp Thư*Linh [W] Chủ động
  • Đặt Thụ Linh trên cây, nhận được tầm nhìn phạm vi 500, đồng đội trong tầm nhìn của Thụ Linh sẽ có 2.5 giây ở trạng thái ẩn thân liên tục hồi phục HP.
  • Cự ly thi triển: Toàn bản đồ.
  • Tiêu hao MP: 75 điểm
  • Thời gian chờ: 45/37/30/24 giây
  • [Cấp 1] Tối đa đặt 1 Thụ Linh, mỗi giây hồi phục 6 điểm HP.
  • [Cấp 2] Tối đa đặt 1 Thụ Linh, mỗi giây hồi phục 9 điểm HP.
  • [Cấp 3] Tối đa đặt 1 Thụ Linh, mỗi giây hồi phục 12 điểm HP.
  • [Cấp 4] Tối đa đặt 2 Thụ Linh, mỗi giây hồi phục 15 điểm HP.

Độn Giáp Thư*Nhẫn [E] Chủ động
  • Gọi Mộc Linh công kích mục tiêu trong 3 giây, gây sát thương và giảm tốc độ di chuyển, mỗi giây sát thương tăng 10%.
  • Phạm vi tác dụng: 350.
  • Cự ly thi triển: 600 Tiêu hao MP: 60/70/80/90 điểm.
  • Thời gian chờ: 6.5 giây.
  • [Cấp 1] Mỗi giây gây 30 điểm sát thương, giảm 10% tốc độ di chuyển.
  • [Cấp 2] Mỗi giây gây 60 điểm sát thương, giảm 20% tốc độ di chuyển
  • [Cấp 3] Mỗi giây gây 90 điểm sát thương, giảm 30% tốc độ di chuyển
  • [Cấp 4] Mỗi giây gây 120 điểm sát thương, giảm 40% tốc độ di chuyển.

Độn Giáp Thư*Sinh [R]Chủ động
  • Tăng tốc độ công kích và có thể chống đỡ sát thương cho Tướng phe mình.
  • Cự ly thi triển: 800.
  • Tiêu hao MP: 40 điểm.
  • Thời gian chờ: 9/8/7/6 giây
  • [Cấp 1] Tăng 20% tốc độ di chuyển, chịu 90 điểm sát thương.
  • [Cấp 2] Tăng 30% tốc độ di chuyển, chịu 130 điểm sát thương.
  • [Cấp 3] Tăng 40% tốc độ di chuyển, chịu 170 điểm sát thương.
  • [Cấp 4] Tăng 50% tốc độ di chuyển, chịu 210 điểm sát thương.

Sâm La Vạn Tượng[F]
  • Xung quanh bản thân tạo ra vòng sáng Sâm La, liên tục gây sát thương và đối phương vào khu vực này sẽ bị trói 2 giây, cùng 1 đơn vị chỉ trói 1 lần, vòng sáng kéo dài 8 giây, hiệu quả trói bỏ qua miễn dịch pháp thuật.
  • Phạm vi tác dụng: 500.
  • Tiêu hao MP: 100/115/130/145 điểm.
  • Thời gian chờ: 60/50/40/30 giây.
  • [Cấp 1] Gây sát thương 120 điểm/giây.
  • [Cấp 2] Gây sát thương 180 điểm/giây.
  • [Cấp 3] Gây sát thương 240 điểm/giây.
  • [Cấp 4] Gây sát thương 300 điểm/giây.

KHƯƠNG DUY
Kỳ Lân Kiếm Hiệp
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Lân Đoạn Ly Huyền [W]
  • Tiêu hao MP từ 90 điểm sửa thành 60/70/80/90 điểm.

TRIỆU VÂN
Bạch Long Tướng Quân
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Chân*Triệu Gia Thương Pháp[R]
  • Gây sát thương cộng thêm từ 60/90/115/140 sửa thành 60/95/125/160 điểm.

Thường Sơn Triệu Tử Long[F]
  • Tăng tốc độ di chuyển từ 40/65/95/120 điểm sửa thành 60/80/100/120 điểm.
  • Tăng tốc độ công kích từ 60%/90%/120%/180% sửa thành 60%/100%/140%/180%.

MÃ SIÊU
Cẩm Công Tử
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Tử Lôi*Bá Vương Tái Thế [F]
  • Gây sát thương từ 60/90/120/180 điểm sửa thành 70/110/150/195 điểm.

QUAN PHƯỢNG
Nữ Hào Kiệt
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Đoạt Mệnh*Lãnh Diễm Cứ [W]
  • Thời gian kéo dài cố định từ 3 giây sửa thành 1.5/2/2.5/3 giây.

Vân Lưu Thủy Trảm [E]
  • Thời gian chờ từ 8/7/6/5 giây sửa thành 10/8.5/7/5 giây.
  • Tăng tốc độ công kích từ 100% sửa thành 125%.

Thanh Vân Lân Giáp[R]
  • Tăng xác suất né tránh từ 7%/14%/21%/28% sửa thành 10%/16%/22%/28%.
  • Tăng HP từ 75/150/225/300 điểm sửa thành 120/180/240/300 điểm.

3Q*MÃ SIÊU
Ngọc Diện Lôi Đình
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Phong Lôi Lực [W]
  • Gây sát thương tối đa mỗi giây từ 75/115/155/195 điểm sửa thành 70/105/135/170 điểm.

Thiên Lôi Toái Thể[R]
  • Thời gian giãn cách giảm tốc đối với cùng 1 mục tiêu từ 6 giây sửa thành 7 giây.

Lôi Minh Hào Thương [F]
  • Sát thương mỗi giây từ 40/55/75/95 điểm chỉnh thành 28/42/56/75 điểm.

MÃ VÂN LỘC
Cân Quắc Băng Thương
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Tử Điện Bạch Long Quyết[F]
  • Tăng nhanh nhẹn từ 20/35/50/70 điểm sửa thành 28/45/62/85 điểm.

HOÀNG NGUYỆT ANH
Nguyệt Cơ
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Nguyệt Quang Trận[R]
  • Tăng lực công kích cơ bản từ 6%/13%/20%/27% sửa thành 12%/18%/24%/30%.

TRIỆU THỐNG
Tiểu Bạch Long
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Đơn Kỵ Cứu Chúa
  • Thay đổi hấp thụ sát thương từ 110/140/170/200 thành 105/150/195/240.

Triệu Gia Thương Pháp [R]
  • Giảm tốc độ di chuyển mục tiêu từ 5%/10%/15%/20% sửa thành 10%/14%/18%/22%.

BỒ NGUYÊN
Thợ Giỏi
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Địa Tàng Đao [W]
  • Tiêu hao MP từ 57 sửa thành 63 điểm.
  • Phạm vi tác dụng từ 300 sửa thành 275.
  • Thời gian chờ từ 5 giây sửa thành 6 giây.

MÃ TẮC
Tiểu Gia Cát
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Quang Liệt Đạn
  • Thời gian chờ từ 7 giây chỉnh thành 6 giây.

Hỗn Nguyên Cầu [R]
  • Thời gian chờ từ 12/10/8/6 giây sửa thành 10/8/6/4 giây.

Huyền Quang Kích Xạ [F]
  • Giảm thời gian giãn cách mỗi luồng sáng bắn ra. Phản xạ của luồng sáng tăng 20% tốc độ.

MÃ ĐẠI
Tử Điện Hào Hiệp
Thục Quốc
Kỹ NăngQuan Phượng 10 - 10

Nhãn Quan Bát Phương[E]
  • Tăng cự ly từ 150 sửa thành 225.

HOÀNG VŨ ĐIỆP
Mộng Điệp
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Ngũ Thái Ảo Điệp[W]
  • Gây sát thương cộng thêm từ 14/26/38/50 điểm sửa thành 20/32/44/56 điểm.

Ảo Điệp Vũ [E]
  • Tốc độ công kích sau khi ẩn thân tăng từ 30%/50%/80%/100% thành 30%/60%/90%/120%.

QUAN VŨ
Võ Thánh
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Tất Sát* Thanh Long [F]
  • Thời gian duy trì từ 5 giây sửa thành 6 giây.
  • Mỗi giây gây sát thương từ 150/215/275/365 điểm sửa thành 125/180/235/300 điểm.

BÀNG THỐNG
Phượng Sồ
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Vân Thiên Hỏa[F]
  • Thời gian chờ từ 36/32/28/24 giây sửa thành 46/42/38/32 giây.
  • Lực tấn công mỗi cơ quan giảm 6 điểm.

MÃ LƯƠNG
Bạch Mi Kỳ Lân
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Thuấn Bộ
  • Thời gian chờ kỹ năng thay đổi từ 7.5/6.5/5.5/4.5 giây thành 8/7/6/5 giây.

Lôi Quang Đạn
  • Thời gian chờ từ 4 giây chỉnh thành 5 giây.

Siêu*Sóng Từ Lôi Quang[F]
  • Thời gian chờ từ 50/45/40/35 giây sửa thành 60/55/50/45 giây.

CHU THƯƠNG
Hắc Phong Thổ Phỉ
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Mục Tiêu Truy Sát [W]
  • Cự ly được quan sát từ 2000 sửa thành 2400.

NGỤY DIÊN
Anh Hùng Hết Thời
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Toái Địa Đao
  • Hiệu quả duy trì từ 8 giây chỉnh thành 7 giây.
  • Làm mới hiệu ứng.

GIA CÁT LƯỢNG
Ngọa Long
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Ngọa Long Xuất Sơn
  • Sát thương kỹ năng thay đổi từ 1680/2680/3680/4280 thành 1150/1750/2350/2850 điểm.

LA LỢI
Diệu Linh Huyền Nữ
Thục Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Càn Khôn Đại Pháp
  • Sát thương thay đổi từ 70/140/210/280 thành 75/135/200/265 điểm sát thương.

Ngô Quốc

CAM NINH
Cẩm Mao Nghĩa Tặc
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Cẩm Linh Đao Vũ [F]
  • Điều chỉnh cơ chế tác dụng, không còn trực tiếp gây ngủ mục tiêu. Điều chỉnh: Đơn vị nào tiếp xúc với vòng âm thanh Cẩm Linh mới gây ngủ.

TÔN HOÀN
Tề Thiên Đại Thánh
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Cân Đẩu Vân [W]
  • Sát thương thấp nhất từ 50/100/150/200 sửa thành 50/90/135/180 điểm.
  • Sát thương cao nhất từ 100/200/300/400 sửa thành 100/180/270/360 điểm.

Gậy Như Ý [E]
  • Thời gian kéo dài từ 4 giây sửa thành 5 giây.
  • Tốc độ bay của Kim Cô Bổng tăng 20%.
  • Hộ giáp giảm từ 2/3/4/5 thành 3/4/5/6 điểm.

Thất Thập Nhị Biến[F]
  • Hiện tại, sau khi biến thân, bất kể ở trạng thái nào, thời gian biến thân hết sẽ trở lại bản thể Tôn Hoàn.
  • Thời gian duy trì biến thân từ 25/30/35/40 giây chỉnh thành 20/26/32/40 giây.

  • Tiêu hao MP từ 120/160/200/240 sửa thành 180/220/260/300 điểm.

BỘ UYỂN
Băng Phong Thánh Nữ
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Phá Băng Thỉ [W]
  • Khóa mục tiêu bắn tên băng đuổi theo mục tiêu, ngừng khi đụng phải mục tiêu, gây sát thương và giảm 20% tốc độ di chuyển, kéo dài 3 giây.
  • Cự ly bắn trúng càng xa sát thương càng cao, tối đa tích trữ 2 mũi tên.
  • Cự ly thi triển: 2000 Tiêu hao MP: 35 điểm.
  • Thời gian tích trữ: 4 giây.
  • [Cấp 1] Tối đa gây sát thương (50+ lực tấn công*20%).
  • [Cấp 2] Tối đa gây sát thương (85+ lực tấn công*30%).
  • [Cấp 3] Tối đa gây sát thương (120+ lực tấn công*40%).
  • [Cấp 4] Tối đa gây sát thương (155+ lực tấn công*50%).

Bẫy Sương Hàn
  • Đặt 1 bẫy, 0,5 giây có hiệu lực, khi địch chạm phải sẽ nổ, khiến địch trong phạm vi nhất định giảm 30% tốc độ di chuyển, hiệu quả kỹ năng Tật Phong tăng 50%, duy trì 4 giây.
  • Tối đa đặt 1/2/3/4 bẫy.

Băng Phong Ly Thương[F]
  • Thời gian chờ từ 4/3 giây sửa thành 3.5/2.5 giây.
  • Sát thương cố định cộng thêm từ 75/115/155/195 sửa thành 75/125/175/225 điểm.

3Q*CAM NINH
Thần Bí Nhân
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Cẩm Linh Sách [W]
  • Hiện tại, nếu đánh trúng đơn vị mục tiêu, trước khi 3Q Cam Ninh đến, đối phương sẽ bị Cẩm Linh Sách giữ tại chỗ.

Phá Kim Đao[E]
  • Cách một khoảng thời gian gây sát thương bội kích lên anh hùng phe địch xung quanh mình gây sát thương gấp 2.6 lần đối với đơn vị thường.
  • Thời gian chờ: 7.5/6.5/5.5/4.5 giây.
  • Phạm vi tác dụng: 275.
  • [Cấp 1] Gây sát thương 1.5 lần cho Tướng phe địch.
  • [Cấp 2] Gây sát thương 1.8 lần cho Tướng phe địch.
  • [Cấp 3] Gây sát thương 2.1 lần cho Tướng phe địch.
  • [Cấp 4] Gây sát thương 2.4 lần cho Tướng phe địch.

TRÌNH PHỔ
Thủy Thần
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Thủy Mộc Hóa Đào[R]
  • Thời gian chờ từ 7.5 giây sửa thành 6 giây.
  • Số lượng sóng mỗi cây chuyển hóa thành từ 1 đợt sửa thành 3 đợt.
  • Số lượng cây tối đa chuyển hóa thành sóng từ 3/6/9/12 sửa thành 4 cây.

Đại Hải Nộ Triều [F]
  • Hiện tại sửa thành công kích đơn tối đa gây 30% sát thương cho mục tiêu.

LỮ MỘNG NHƯ
Ảnh Vũ
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Ảnh Vũ [E]
  • Thời gian chờ từ 11.5/10/8.5/7 giây sửa thành cố định 7 giây.

ĐẠI KIỀU
Thủy Mộng Tiên Tử
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Mị*Sóng Ám Tống [W]
  • Thời gian duy trì từ 2 giây chỉnh thành 2,5 giây.
  • Giảm tốc độ tấn công và di chuyển từ 10/20/30/40 chỉnh thành 18/25/32/40.

Mị*Thủy Vũ [E]
  • Thời gian chờ từ 9 giây sửa thành 7.5 giây.

CỐ UNG
Thụy Thú Phúc Tướng
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Trừng Trị Quang [W]
  • Thời gian chờ từ 7.5/7/6.5/6 giây sửa thành 8/7.5/7/6.5 giây.

Phúc Thụy Quang Ba
  • Phạm vi gây sát thương thay đổi từ 325 thành 475.

Trường Sinh Bất Lão

Làm lại kỹ năng:

  • Giúp tướng phe ta giảm 20% sát thương trong thời gian ngắn. Trong thời gian duy trì , nếu mục tiêu chịu sát thương chí mạng sẽ miễn dịch tử vong trong 3 giây
  • Khoảng cách thi triển 850 MP tiêu hao 100 điểm Còn chờ 15/13.5/12/10.5 giây Duy trì 3 /3.5/4/4.5 giây.

3Q*LĂNG THỐNG
Tiên Hạc Đồng Tử
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Linh Quang Nhiễu Xạ [W]
  • Thời gian choáng từ 1.25/1.75/2.25/2.5 giây sửa thành 1.25/1.5/1.75/2 giây.

Tiên Pháp*Độn [E]
  • Tiêu hao MP từ 45 điểm sửa thành 75 điểm.
  • Lực công kích của phân thân từ 40%/50%/60%/70% sửa thành 20%/30%/40%/50%.

TIỂU KIỀU
Xích Luyện Tiên Tử
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Phượng Hoàng Kiếm Quyết [F]
  • Tiêu hao MP từ 210/315/510/563 điểm sửa thành 145/205/265/335 điểm.
  • Thời gian chờ từ 75/45/27.5/25 giây sửa thành 52/38/26/20 giây.

TÔN THƯỢNG HƯƠNG
Công Chúa Ngang Ngược
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Mỹ Nhân Kế [E]
  • Thời gian chờ từ 15/12.5/10/7.5 chỉnh thành 13/11/9/7 giây.
  • Thời gian duy trì khống chế đơn vị từ 240 giây sửa thành 180 giây.
  • Hiệu quả giảm tốc từ 20/30/40/50% cố định thành 40%.
  • Thời gian giảm tốc từ 7 giây điều chỉnh thành 3/4/5/6 giây.

Như Mộc Xuân Phong[R]
  • Thời gian chờ từ 15 giây sửa thành 12 giây.
  • Thời gian duy trì từ 8 giây sửa thành 6 giây.
  • Tăng tốc độ hồi phục HP của mỗi sóng quang từ 15 điểm/giây sửa thành 20 điểm/giây.

LINH ÂM
Thiên Lại
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Cực Âm Bích
  • Thời gian chờ thay đổi từ 15/13/11/9 giây chỉnh thành 12.5/11/9.5/8 giây.

Thiên Âm Vực [F]
  • Thời gian duy trì từ 8 giây sửa thành 6 giây.
  • Tổng HP mỗi giây giảm từ 4%/5%/6%/8% sửa thành 6%/8%/10%/12%.

LỮ MÔNG
Hổ Uy Tướng Quân
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Hổ Đãng Bình Nguyên[R]
  • Thời gian chờ từ 6/4.5/3/2 giây sửa thành 4.5/3.5/2.5/2 giây.
  • Tăng lực công kích từ 15/30/45/60 điểm sửa thành 20/40/60/80 điểm.

3Q*TÔN LINH LUNG
Thần Quang Công Chúa
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Né Tránh Nhanh[E]
  • Thời gian chờ từ 10.5/8.5/7/5.5 giây sửa thành 10/8.5/7/6 giây.

Võ Thần Uy Nhiếp [R]
  • Tỷ lệ tiêu hao HP mỗi khi gây ra 1% sát thương từ 7%/6%/5%/4% được điều chỉnh thành 9%/8%/7%/6%.

Thần Uy Xạ Pháp
  • Thần Tiễn: Tăng cự li tấn công chỉnh từ 75/100 thành 35/70.
  • Sát thương gây thêm của Thần Tiễn từ 35/40/45/50% sát thương chỉnh thành 28/32/36/40% sát thương.
  • Giảm tốc của Xảo Tiễn từ 20/25/30/35% tốc độ chỉnh thành 15/20/25/30% tốc độ di chuyển .

NGÔ PHƯỢNG HI
Thần Hậu
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Thần Quang Vạn Trượng [F]
  • Tiêu hao MP từ 150/150/225/300 điểm sửa thành 200/200/300/400 điểm.
  • Thời gian chờ từ 90 giây sửa thành 45 giây.
  • Tăng điểm tấn công của Thần Quang Vạn Tượng từ 25/40/60/75 sửa thành 25/45/65/85 điểm.

LỖ TÚC
Hoàng Kim Phú Giả
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Khai Thương Tế Lương[W]
  • Gây sát thương cho đối phượng từ 80/140/200/260 điểm sửa thành 90/140/190/240 điểm.

TÔN LINH LUNG
Nữ Võ Thần
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Thần Cung Trận [W]
  • Sát thương mỗi mũi tên từ 30/50/70/90 điểm sửa thành 24/40/56/72 điểm.
  • Số mũi tên từ 9 tên thành 6 tên.

Vạn Thiên Thần Quang
  • Thời gian chờ kỹ năng thay đổi từ 5,5 giây chỉnh thành 5 giây.

Thủy Lưu Thuẫn

Làm lại kỹ năng:

  • Mỗi giây tăng điểm hộ thuẫn, giúp tướng ngăn sát thương, 45% sát thương gây ra khi dùng chiêu sẽ được bổ sung cho hộ thuẫn.
  • Mỗi giây hồi phục 4/5/12/15 điểm, tối đa giảm 100/200/300/400 điểm sát thương.

Thuần Tranh Quang
  • Thời gian duy trì từ 6/6,5/7/8 giây chỉnh thành 5/5.5/6/7 giây.

LỤC TỐN
Thiên Hỏa Thánh Đồng
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Liệt Hỏa Cầu [W]
  • Sát thương hỏa cầu từ 75/130/185/240 điểm sửa thành 65/115/165/215 điểm.

Liên Doanh
  • Lục Tốn mỗi 1.8 giây sẽ tạo hỏa diệm xung kích đơn vị bị thiêu đốt gần nhất, sát thương trên đường thẳng.
  • Điểm sát thương 12/22/32/42 điểm/giây, mỗi lần xung kích gây 65/105/140/180 điểm sát thương.

CHU DU
Mỹ Chu Lang
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Quang Kiếm Trận[R]
  • Xuất chiêu không có hiệu quả với cơ giới.

TÔN SÁCH
Tiểu Bá Vương
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Bá Vương Tung Hoành [W]
  • Thời gian chờ từ 6 giây sửa thành 6.5 giây.

TÂN HIẾN ANH
Phúc Oa
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Thần Quang Phổ Chiếu
  • Điểm trị liệu và sát thương thay đổi từ 90/180/270/360 thành 80/160/240/320.

Linh Quang Thủ Hộ [E]
  • Tiêu hao MP từ 50 điểm sửa thành 50/65/80/95 điểm.

Tường Hòa Quang [R]
  • Giảm sát thương từ 10%/14%/18%/22% thành 6%/9%/12%/15%.

HOÀNG CÁI
Hỏa Tướng Quân
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Khổ Nhục Kế [R]
  • Giảm % sát thương sau lưng từ 10/20/30/40% điều chỉnh thành 8/16/24/32%.
  • Giảm % sát thương bên hông từ 5%/10%/15%/20% sửa thành 6%/10%/14%/18%.

TRƯƠNG CHIÊU
Bạch Bào Pháp Sư
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Chưởng Tâm Lôi [E]
  • Thời gian chờ từ 3 giây sửa thành 3.5 giây.
  • Cự ly phản xa tối đa từ 650 sửa thành 575.
  • Tiêu hao MP từ 65/80/95/110 điểm sửa thành 65/85/105/125 điểm.

3Q*TÔN QUYỀN
Lôi Đế
Ngô Quốc
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Bạo Lôi Thuật
  • Giảm tốc độ đối phương xuống thấp nhất .

Trung Lập

ĐỔNG TRÁC
Hắc Ám Ma Quân
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Hắc Ám Ma Câu [W]
  • Thời gian chờ sửa thành 7 giây.

Ma Quân Phệ Huyết[R]
  • Tăng kháng phép từ 5%/10%/15%/20% sửa thành 10%/15%/20%/25%.

PHAN PHƯỢNG
Thượng Tướng
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Long Phách Hoa Sơn [W]
  • Xông đến mục tiêu gây sát thương và choáng 2 giây.
  • Trạng thái tích cực: Gây thêm 75% sát thương.
  • Có 40% xác suất tiêu hao HP bằng một nửa sát thương của mục tiêu.

Khai Sơn Phủ Pháp [E]
  • Đánh thẳng vào mục tiêu, gây sát thương và giảm tốc cho phe địch trong phạm vi, trong thời gian ngắn tốc độ công kích của đối phương sẽ giảm đến thấp nhất.
  • Trạng thái tích cực: Bỏ qua 65% kháng phép đối phương.
  • Khi phát huy tốt, có 40% xác suất tăng phạm vi tác dụng 175, miễn dịch đối với pháp thuật.

Thế Phá Tung Sơn [R]
  • Giảm sát thương bản thân phải chịu, tăng xác suất Trạng Thái Tích Cực, mỗi lần xuất hiện phát huy tích cực hiệu quả giảm miễn sát thương tăng 1 lần, kéo dài 5 giây.

Khai Sơn Phủ Pháp[F]
  • Liệng Khai Sơn Phủ vào khu vực mục tiêu, gây sát thương liên tục, và giảm 25% tốc độ di chuyển, kéo dài 3 giây.
  • Trạng thái tích cực: Giảm 60% tốc độ di chuyển
  • Có 40% xác suất làm mới lại kỹ năng này.

THÁI VĂN CƠ
Đông Phương Cô Nhạn
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Dư Âm Nhiễu Lương [R]

Thay đổi kỹ năng:

  • Cách 1 khoảng thời gian hoặc xung quanh có anh hùng thi triển sẽ nhận được 1 Thi Luật, sử dụng kỹ năng hoặc công kích thường tiêu hao thi luật gây thêm sát thương, có thể tích lũy 9 cái, mỗi lần thi triển nhiều nhất tốn 2 thi luật.
  • Phạm vi hiệu lực 1000
  • Thời gian tích trữ 7/6/5/4 giây
  • Gây 12+Trí Lực *20% điểm sát thương
  • Gây 24+Trí Lực *30% điểm sát thương
  • Gây 36+Trí Lực *40% điểm sát thương
  • Gây 48+Trí Lực *50% điểm sát thương

Nhạn Nam Thương[F]
  • Phạm vi kỹ năng sửa thành 900.
  • Sát thương kỹ năng sửa thành 40/60/80/110.

MÃ ĐẰNG
Tây Lương Cuồng Ưng
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Khốn Mã Sách[W]
  • Thay đổi hiệu ứng kỹ năng hoàn toàn mới.

LƯU BIỂU
Hải Long Thiên Vương
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Hưng Long Tác Lãng [W]
  • Thời gian chờ từ 6 giây sửa thành 5.5 giây.
  • Tiêu hao MP từ 109 điểm sửa thành 95 điểm.

Thần Long Côn Pháp [E]
  • Hệ số nhanh nhẹn từ 1.5/2/2.5/3 sửa thành 1.5/2.1/2.8/3.6.

Đại Hải Vô Lượng[R]
  • Mỗi giây tăng HP từ 2/4/6/8 điểm sửa thành 4/6/8/10 điểm.
  • Mỗi giây tăng hồi phục MP từ 40%/80%/120%/160% sửa thành 60%/100%/140%/180%.

CHÚC DUNG
Thích Mĩ Nhân
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Ảo Ảnh Đột Tập
  • Mp tiêu hao thay đổi từ 45/60/75/90 điểm thành 60/75/90/105.

Thiên La Địa Võng[F]
  • Thời gian duy trì từ 2.5/3/3.5/4 giây sửa thành 2/2.5/3/4 giây.

VĂN XÚ
Côn Lôn Tí Nô
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Vạn Tượng Thiên Chinh[F]
  • Thời gian chờ từ 60/56/52/48 giây sửa thành 52/46/40/34 giây.

ĐIÊU THUYỀN
Tuyệt Sắc Mỹ Nhân
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Khuynh Đảo Chúng Sinh[F]
  • Thời gian chờ từ 60/55 giây sửa thành 48/42 giây.

VIÊN THIỆU
Hoàng Kim Bá Chủ
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Kim Quang Hóa Thiên[E]
  • Tăng 25% tốc độ phản xạ kỹ năng.
  • Số lần phát tối đa của kim quang từ 2/3/4/5 lần chỉnh thành 1/2/3/4 lần.

LỮ BỐ
Thiên Hạ Đệ Nhất
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Thiên Hạ Vô Địch [F]
  • Thời gian kéo dài từ 12/17/21/25 giây sửa thành 14/19/24/29 giây.

LƯU CHƯƠNG
Võ Lâm Minh Chủ
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Nhật Nguyệt Giao Huy [W] [F]
  • Nhật sát thương từ 85/125/165/210 điểm sửa thành 65/105/145/185 điểm.
  • Nguyệt sát thương từ 75/105/135/165 điểm sửa thành 55/90/125/155 điểm.

Võ Lâm Minh Chủ Lệnh [E]
  • HP của hiệp khách từ 600/600/600/700 điểm sửa thành 400/500/600/700 điểm.

TRƯƠNG GIÁC
Thái Bình Giáo Tông
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Phi Nhân Thiết [E]
  • Cự ly thi triển từ 950 sửa thành 900.

Thiên Địa*Quang Nha Trảm [F]
  • Thời gian chờ từ 50/37.5/25/22.5 giây sửa thành 52/42/32/25 giây.

NHAN LƯƠNG
Thiên Kim Chiến Thần
Trung Lập
Kỹ NăngTam Quốc Vô Song 5 vs. 5

Bất Khuất Chiến Hồn
  • Trợ công hoặc tiêu diệt 1 tướng sẽ hồi phục từ 50%HP chỉnh thành 75/100%HP và hồi sinh.